Cách dùng "但反正 我会把这段剪掉" (dàn fǎn zhèng wǒ huì bǎ zhè duàn jiǎn diào) trong hội thoại tiếng Trung
但反正 我会把这段剪掉
[Nói chung] [mình sẽ xóa đoạn này đi]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:54
lǐ zhì shàng zuì zhēn xīn xiǎng shuō de huà shì bù kě yǐ jiǎng gěi nǐ tīng de
理智上最真心想说的话 是不可以讲给你听的
“[Về lý trí, những điều thật sự muốn nói] [thì không thể nói cho anh biết được.]”
LINE 0218:59
PLAYING SCENEdàn fǎn zhèng wǒ huì bǎ zhè duàn jiǎn diào
但反正 我会把这段剪掉
“[Nói chung] [mình sẽ xóa đoạn này đi]”
LINE 0319:02
suǒ所
yǐ以
yě也
méi没
guān关
xì系
“[nên chắc sẽ không sao đâu.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de bǎ tā men jiào dé hěn bú cuò♪ Từng nếp gấp đều là minh chứng cho những điều đẹp đẽ ♪ Em thực sự đã dạy chúng rất tốt.

HSK 7
0:03s
zuò wéi qiú duì de mén miàn dān dāng wǒ jiǎng liǎng jùVới vai trò là bộ mặt của đội, em xin nói vài lời.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dí què jīng lì guò bù tài hǎo de shì qíngđúng là cô đã trải qua những việc không tốt lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ yě cháng shì guò hé yuān wǎng wǒ de rén chǎo jiàCô cũng từng cố gắng tranh luận với người đổ oan cho cô,

HSK 5
0:03s
dàn yīn cǐ shāng hài le wǒ zuì ài de rénnhưng vì vậy lại làm tổn thương người cô yêu nhất.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn què cóng lái dōu méi yǒu xiǎng guò yào fàng qì zì jǐnhưng cô chưa bao giờ nghĩ đến việc từ bỏ chính mình.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jià zhí bù fēi de lǐ wù hé yǒu guān nǐ xiàn suǒ de rèn wùMón quà có giá trị [Nếu tôi có thể cứu lấy một trái tim đang bên bờ tan vỡ] và nhiệm vụ liên quan đến manh mối về em. [Thì đời này không uổng phí] [Nếu tôi có thể xoa dịu vết thương của một sinh mệnh] [Hoặc làm nguôi nỗi buồn của một người]