Cách dùng "即使你现在还依旧不愿意回来" (jí shǐ nǐ xiàn zài hái yī jiù bù yuàn yì huí lái) trong hội thoại tiếng Trung
即使你现在还依旧不愿意回来
dù bây giờ em vẫn chưa muốn quay lại, ♪ Nhìn những hạt bụi nhỏ bé ♪
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:57
wǒ我
men们
hái还
xiǎng想
gào告
sù诉
nǐ你
“♪ Cũng chấp nhận những tiếc nuối dần lan ♪ mà bọn anh còn muốn nói với em là”
LINE 0231:59
PLAYING SCENEjí即
shǐ使
nǐ你
xiàn现
zài在
hái还
yī依
jiù旧
bù不
yuàn愿
yì意
huí回
lái来
“dù bây giờ em vẫn chưa muốn quay lại, ♪ Nhìn những hạt bụi nhỏ bé ♪”
LINE 0332:03
dàn但
wǒ我
men们
dū都
huì会
děng等
nǐ你
“♪ Đang nhảy múa dưới ánh mặt trời ♪ tất cả bọn anh đều sẽ đợi em.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 2 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ge guò chéng zhōng shì fǒu kuài lè[Trong quá trình này, bạn có thấy vui vẻ không?]

HSK 5
0:03s
shì fǒu yǒu shōu huò shì fǒu zhǎo dào le yì yì[Có thu hoạch được gì không?] [Có tìm được ý nghĩa gì không?]

HSK 7
0:03s
yě néng kào wáng jiào liàn de zhàn shù lì wǎn kuáng lán[vẫn có thể xoay chuyển tình thế nhờ vào chiến thuật của huấn luyện viên Vương.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè chǎng shèng lì duì tā men lái shuō yì yì fēi fán[chiến thắng này có ý nghĩa cực kỳ to lớn với bọn trẻ.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn nà shì wǒ dì yī cì kàn dào tā men yǎn lǐ de jiāo ào[nhưng đó là lần đầu tiên] [tôi nhìn thấy sự tự hào trong mắt bọn trẻ.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒng yǒu yī tiān dà jiā huì chóng xīn rèn shí tā men[Rồi sẽ có ngày] [mọi người phải nhìn chúng bằng con mắt khác.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wén chéng yè de yuán shēng jiā tíng hěn bù xìng fú[Gia đình của Văn Nghiệp Thành cực kỳ không hạnh phúc.]

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ néng gǎn shòu dào tā duì zú qiú de rè ài zhī xīn[Tôi có thể cảm nhận được] - [tình yêu mãnh liệt em ấy dành cho bóng đá] - Đồ ngu.

HSK 5
0:03s
tā xuǎn zé yòng zhè zhǒng shāng rén zì shāng de fāng shì[Em ấy lựa chọn cách làm tổn thường mình và người khác]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jí[Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] Em không biết mình có tới kịp hay không