Cách dùng "忙到我可以暂时不用去想" (máng dào wǒ kě yǐ zàn shí bù yòng qù xiǎng) trong hội thoại tiếng Trung
忙到我可以暂时不用去想
Bận đến mức tôi có thể tạm thời không cần suy nghĩ
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:44
zhè xiē rì zi yǒu nǐ hé xué shēng men zài měi yī tiān dōu hěn chōng shí hěn máng
这些日子 有你和学生们在 每一天都很充实很忙
“Những ngày qua có anh và các học sinh bên cạnh, mỗi ngày đều đầy đủ và bận rộn.”
LINE 0219:51
PLAYING SCENEmáng忙
dào到
wǒ我
kě可
yǐ以
zàn暂
shí时
bù不
yòng用
qù去
xiǎng想
“Bận đến mức tôi có thể tạm thời không cần suy nghĩ”
LINE 0319:54
nà那
xiē些
méi没
yǒu有
dá答
àn案
de的
wèn问
tí题
“về những câu hỏi không có đáp án đó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de bǎ tā men jiào dé hěn bú cuò♪ Từng nếp gấp đều là minh chứng cho những điều đẹp đẽ ♪ Em thực sự đã dạy chúng rất tốt.

HSK 7
0:03s
zuò wéi qiú duì de mén miàn dān dāng wǒ jiǎng liǎng jùVới vai trò là bộ mặt của đội, em xin nói vài lời.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dí què jīng lì guò bù tài hǎo de shì qíngđúng là cô đã trải qua những việc không tốt lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ yě cháng shì guò hé yuān wǎng wǒ de rén chǎo jiàCô cũng từng cố gắng tranh luận với người đổ oan cho cô,

HSK 5
0:03s
dàn yīn cǐ shāng hài le wǒ zuì ài de rénnhưng vì vậy lại làm tổn thương người cô yêu nhất.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn què cóng lái dōu méi yǒu xiǎng guò yào fàng qì zì jǐnhưng cô chưa bao giờ nghĩ đến việc từ bỏ chính mình.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jià zhí bù fēi de lǐ wù hé yǒu guān nǐ xiàn suǒ de rèn wùMón quà có giá trị [Nếu tôi có thể cứu lấy một trái tim đang bên bờ tan vỡ] và nhiệm vụ liên quan đến manh mối về em. [Thì đời này không uổng phí] [Nếu tôi có thể xoa dịu vết thương của một sinh mệnh] [Hoặc làm nguôi nỗi buồn của một người]