Cách dùng "你是我见过 最有趣的男生" (nǐ shì wǒ jiàn guò zuì yǒu qù de nán shēng) trong hội thoại tiếng Trung
你是我见过 最有趣的男生
Anh là người đàn ông thú vị nhất mà tôi từng gặp.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:19
yīng应
gāi该
shì是
shī失
luò落
“Chắc là mất mát rồi.”
LINE 0219:23
PLAYING SCENEnǐ shì wǒ jiàn guò zuì yǒu qù de nán shēng
你是我见过 最有趣的男生
“Anh là người đàn ông thú vị nhất mà tôi từng gặp.”
LINE 0319:28
hé nǐ zài yì qǐ de měi yī tiān dōu hěn xiān huó hěn qīng sōng
和你在一起的每一天 都很鲜活很轻松
“Mỗi ngày ở cùng anh tôi đều thấy rất thoải mái, mới mẻ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ píng shí bù dōu shì pǎo bù huò zhě zǒu lù lái maKhông phải bình thường anh chạy bộ hoặc đi bộ đến à?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bù rán wǒ dōu bù zhī dào gāi ná tā zěn me bànnếu không anh cũng không biết nên làm sao với nó.

HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ zhēn de xiǎng ān wèi wǒ jiù gěi wǒ zuò jǐ bēi diào jiǔ bāNếu anh thực sự muốn an ủi em thì pha cho em vài ly cocktail đi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yào kàn nǐ wèi lái de shí jì xíng dòngEm muốn thấy hành động thực tế của anh trong tương lai.

HSK 4
0:03s
zhēn zhèng ràng wǒ xià dìng jué xīn de yuán yīnĐiều thực sự khiến em quyết định, ♪ Lời nói nhẹ trôi ♪

HSK 5
0:03s
wǒ kě yǐ qīng chǔ dì jì de yóu xiāng de zhàng hào mì mǎ♪ Ánh đom đóm mong manh ♪ em có thể nhớ rõ mật khẩu tài khoản email ♪ Rơi vào giấc mơ êm mềm ♪

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s