Cách dùng "我相信 他们会走得很远" (wǒ xiāng xìn tā men huì zǒu dé hěn yuǎn) trong hội thoại tiếng Trung
我相信 他们会走得很远
[Tôi tin] [bọn trẻ sẽ còn tiến xa hơn nữa.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:41
dàn但
tā它
yī依
rán然
shǎn闪
yào耀
“[nhưng nó vẫn lấp lánh như thường.]”
LINE 0212:44
PLAYING SCENEwǒ xiāng xìn tā men huì zǒu dé hěn yuǎn
我相信 他们会走得很远
“[Tôi tin] [bọn trẻ sẽ còn tiến xa hơn nữa.]”
LINE 0312:48
zǒng yǒu yī tiān dà jiā huì chóng xīn rèn shí tā men
总有一天 大家会重新认识他们
“[Rồi sẽ có ngày] [mọi người phải nhìn chúng bằng con mắt khác.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ píng shí bù dōu shì pǎo bù huò zhě zǒu lù lái maKhông phải bình thường anh chạy bộ hoặc đi bộ đến à?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bù rán wǒ dōu bù zhī dào gāi ná tā zěn me bànnếu không anh cũng không biết nên làm sao với nó.

HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ zhēn de xiǎng ān wèi wǒ jiù gěi wǒ zuò jǐ bēi diào jiǔ bāNếu anh thực sự muốn an ủi em thì pha cho em vài ly cocktail đi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yào kàn nǐ wèi lái de shí jì xíng dòngEm muốn thấy hành động thực tế của anh trong tương lai.

HSK 4
0:03s
zhēn zhèng ràng wǒ xià dìng jué xīn de yuán yīnĐiều thực sự khiến em quyết định, ♪ Lời nói nhẹ trôi ♪

HSK 5
0:03s
wǒ kě yǐ qīng chǔ dì jì de yóu xiāng de zhàng hào mì mǎ♪ Ánh đom đóm mong manh ♪ em có thể nhớ rõ mật khẩu tài khoản email ♪ Rơi vào giấc mơ êm mềm ♪

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s