Cách dùng "我相信 他们会走得很远" (wǒ xiāng xìn tā men huì zǒu dé hěn yuǎn) trong hội thoại tiếng Trung

xiāngxìn menhuìzǒuhěnyuǎn

[Tôi tin] [bọn trẻ sẽ còn tiến xa hơn nữa.]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:41
dàn
rán
shǎn
yào耀

[nhưng nó vẫn lấp lánh như thường.]

LINE 0212:44
PLAYING SCENE
wǒ xiāng xìn tā men huì zǒu dé hěn yuǎn

我相信 他们会走得很远

[Tôi tin] [bọn trẻ sẽ còn tiến xa hơn nữa.]

LINE 0312:48
zǒng yǒu yī tiān dà jiā huì chóng xīn rèn shí tā men

总有一天 大家会重新认识他们

[Rồi sẽ có ngày] [mọi người phải nhìn chúng bằng con mắt khác.]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E27
Timestamp12:44
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 117 clips (Page 6 of 6)
我应该有思路了
HSK 6
0:03s
wǒ yīng gāi yǒu sī lù lechắc là em đoán ra rồi.
你平时不都是跑步或者走路来吗
HSK 3
0:03s
nǐ píng shí bù dōu shì pǎo bù huò zhě zǒu lù lái maKhông phải bình thường anh chạy bộ hoặc đi bộ đến à?
我看你的车停在这挺孤单的
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ de chē tíng zài zhè tǐng gū dān deanh thấy xe của em để ở đây rất cô đơn
有点蠢 我知道
HSK 7
0:03s
yǒu diǎn chǔn wǒ zhī dàoAnh biết là có hơi ngốc.
我们一起骑车回去
HSK 2
0:03s
wǒ men yì qǐ qí chē huí qù[Lớp học thêm Nguyên Nguyên] Chúng ta cùng đạp xe về đi.
不然我都不知道该拿它怎么办
HSK 5
0:03s
bù rán wǒ dōu bù zhī dào gāi ná tā zěn me bànnếu không anh cũng không biết nên làm sao với nó.
如果你真的想安慰我 就给我做几杯调酒吧
HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ zhēn de xiǎng ān wèi wǒ jiù gěi wǒ zuò jǐ bēi diào jiǔ bāNếu anh thực sự muốn an ủi em thì pha cho em vài ly cocktail đi.
我思考了你这一路以来的经历
HSK 5
0:03s
wǒ sī kǎo le nǐ zhè yī lù yǐ lái de jīng lìAnh đã suy nghĩ về những gì em đã trải qua,
把一切都串起来了
HSK 6
0:03s
bǎ yī qiè dōu chuàn qǐ lái lexâu chuỗi mọi thứ lại với nhau.
那时候我才明白
HSK 3
0:03s
nà shí hòu wǒ cái míng báiLúc đó anh mới hiểu
对你的伤害有多大 王法
HSK 5
0:03s
duì nǐ de shāng hài yǒu duō dà wáng fǎđã làm em tổn thương đến mức nào. Vương Pháp.
再说 光说有什么用
HSK 4
0:03s
zài shuō guāng shuō yǒu shén me yòngHơn nữa, chỉ nói miệng thôi thì có ích gì?
我要看你未来的实际行动
HSK 5
0:03s
wǒ yào kàn nǐ wèi lái de shí jì xíng dòngEm muốn thấy hành động thực tế của anh trong tương lai.
真正让我下定决心的原因
HSK 4
0:03s
zhēn zhèng ràng wǒ xià dìng jué xīn de yuán yīnĐiều thực sự khiến em quyết định, ♪ Lời nói nhẹ trôi ♪
我可以清楚地记得 邮箱的账号密码
HSK 5
0:03s
wǒ kě yǐ qīng chǔ dì jì de yóu xiāng de zhàng hào mì mǎ♪ Ánh đom đóm mong manh ♪ em có thể nhớ rõ mật khẩu tài khoản email ♪ Rơi vào giấc mơ êm mềm ♪
我想要回趟学校
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng yào huí tàng xué xiàoem muốn quay lại trường. ♪ Mênh mang không hồi kết ♪
这次我一定要站起来
HSK 3
0:03s
zhè cì wǒ yí dìng yào zhàn qǐ láiLần này em phải đứng lên ♪ Nhẹ nhàng xóa tan ♪