Cách dùng "我相信 他们会走得很远" (wǒ xiāng xìn tā men huì zǒu dé hěn yuǎn) trong hội thoại tiếng Trung

xiāngxìn menhuìzǒuhěnyuǎn

[Tôi tin] [bọn trẻ sẽ còn tiến xa hơn nữa.]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:41
dàn
rán
shǎn
yào耀

[nhưng nó vẫn lấp lánh như thường.]

LINE 0212:44
PLAYING SCENE
wǒ xiāng xìn tā men huì zǒu dé hěn yuǎn

我相信 他们会走得很远

[Tôi tin] [bọn trẻ sẽ còn tiến xa hơn nữa.]

LINE 0312:48
zǒng yǒu yī tiān dà jiā huì chóng xīn rèn shí tā men

总有一天 大家会重新认识他们

[Rồi sẽ có ngày] [mọi người phải nhìn chúng bằng con mắt khác.]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E27
Timestamp12:44
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 117 clips (Page 5 of 6)
你真的把他们教得很不错
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de bǎ tā men jiào dé hěn bú cuò♪ Từng nếp gấp đều là minh chứng cho những điều đẹp đẽ ♪ Em thực sự đã dạy chúng rất tốt.
作为球队的门面担当 我讲两句
HSK 7
0:03s
zuò wéi qiú duì de mén miàn dān dāng wǒ jiǎng liǎng jùVới vai trò là bộ mặt của đội, em xin nói vài lời.
这么不给面子 我不帅吗
HSK 4
0:03s
zhè me bù gěi miàn zi wǒ bù shuài maThiếu tôn trọng thế. Tôi không ngầu à?
再次向大家道歉
HSK 4
0:03s
zài cì xiàng dà jiā dào qiànvì đã không dũng cảm.
有什么可道歉的 对呀 就是
HSK 5
0:03s
yǒu shén me kě dào qiàn de duì ya jiù shìCó gì phải xin lỗi ạ? - Đúng. - Đúng vậy.
的确经历过不太好的事情
HSK 5
0:03s
dí què jīng lì guò bù tài hǎo de shì qíngđúng là cô đã trải qua những việc không tốt lắm.
我也尝试过和冤枉我的人吵架
HSK 7
0:03s
wǒ yě cháng shì guò hé yuān wǎng wǒ de rén chǎo jiàCô cũng từng cố gắng tranh luận với người đổ oan cho cô,
但因此伤害了我最爱的人
HSK 5
0:03s
dàn yīn cǐ shāng hài le wǒ zuì ài de rénnhưng vì vậy lại làm tổn thương người cô yêu nhất.
我虽然也很难过
HSK 3
0:03s
wǒ suī rán yě hěn nán guòdù cô cũng rất buồn
但却从来都没有想过要放弃自己
HSK 4
0:03s
dàn què cóng lái dōu méi yǒu xiǎng guò yào fàng qì zì jǐnhưng cô chưa bao giờ nghĩ đến việc từ bỏ chính mình.
正是因为有了大家
HSK 2
0:03s
zhèng shì yīn wèi yǒu le dà jiāĐúng là bởi vì có mọi người,
我不再是孤单单的一个人
HSK 1
0:03s
wǒ bù zài shì gū dān dān de yí gè réncô không chỉ cô đơn một mình.
真的很谢谢你们
HSK 1
0:03s
zhēn de hěn xiè xiè nǐ menThật sự rất cảm ơn các em.
你好肉麻呀
HSK 5
0:03s
nǐ hǎo ròu má yaCô sến quá đi mất.
鸡皮疙瘩都起来了
HSK 2
0:03s
jī pí gē da dōu qǐ lái leNổi hết cả da gà rồi.
你们两个也太般配了吧
HSK 1
0:03s
nǐ men liǎng gè yě tài bān pèi le baHai người xứng đôi quá.
今日适宜 放炮庆祝
HSK 6
0:03s
jīn rì shì yí fàng pào qìng zhùHôm nay rất thích hợp bắn pháo ăn mừng.
小林老师 我们爱你
HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī wǒ men ài nǐCô Tiểu Lâm, chúng em yêu cô.
老样子 神秘人给的谜题
HSK 5
0:03s
lǎo yàng zi shén mì rén gěi de mí tíVẫn như cũ. Câu đố của người bí ẩn.
价值不菲的礼物 和有关你线索的任务
HSK 6
0:03s
jià zhí bù fēi de lǐ wù hé yǒu guān nǐ xiàn suǒ de rèn wùMón quà có giá trị [Nếu tôi có thể cứu lấy một trái tim đang bên bờ tan vỡ] và nhiệm vụ liên quan đến manh mối về em. [Thì đời này không uổng phí] [Nếu tôi có thể xoa dịu vết thương của một sinh mệnh] [Hoặc làm nguôi nỗi buồn của một người]