Cách dùng "我相信 他们会走得很远" (wǒ xiāng xìn tā men huì zǒu dé hěn yuǎn) trong hội thoại tiếng Trung
我相信 他们会走得很远
[Tôi tin] [bọn trẻ sẽ còn tiến xa hơn nữa.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:41
dàn但
tā它
yī依
rán然
shǎn闪
yào耀
“[nhưng nó vẫn lấp lánh như thường.]”
LINE 0212:44
PLAYING SCENEwǒ xiāng xìn tā men huì zǒu dé hěn yuǎn
我相信 他们会走得很远
“[Tôi tin] [bọn trẻ sẽ còn tiến xa hơn nữa.]”
LINE 0312:48
zǒng yǒu yī tiān dà jiā huì chóng xīn rèn shí tā men
总有一天 大家会重新认识他们
“[Rồi sẽ có ngày] [mọi người phải nhìn chúng bằng con mắt khác.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de bǎ tā men jiào dé hěn bú cuò♪ Từng nếp gấp đều là minh chứng cho những điều đẹp đẽ ♪ Em thực sự đã dạy chúng rất tốt.

HSK 7
0:03s
zuò wéi qiú duì de mén miàn dān dāng wǒ jiǎng liǎng jùVới vai trò là bộ mặt của đội, em xin nói vài lời.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dí què jīng lì guò bù tài hǎo de shì qíngđúng là cô đã trải qua những việc không tốt lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ yě cháng shì guò hé yuān wǎng wǒ de rén chǎo jiàCô cũng từng cố gắng tranh luận với người đổ oan cho cô,

HSK 5
0:03s
dàn yīn cǐ shāng hài le wǒ zuì ài de rénnhưng vì vậy lại làm tổn thương người cô yêu nhất.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn què cóng lái dōu méi yǒu xiǎng guò yào fàng qì zì jǐnhưng cô chưa bao giờ nghĩ đến việc từ bỏ chính mình.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jià zhí bù fēi de lǐ wù hé yǒu guān nǐ xiàn suǒ de rèn wùMón quà có giá trị [Nếu tôi có thể cứu lấy một trái tim đang bên bờ tan vỡ] và nhiệm vụ liên quan đến manh mối về em. [Thì đời này không uổng phí] [Nếu tôi có thể xoa dịu vết thương của một sinh mệnh] [Hoặc làm nguôi nỗi buồn của một người]