Cách dùng "昨天我跑得很快很快" (zuó tiān wǒ pǎo dé hěn kuài hěn kuài) trong hội thoại tiếng Trung
昨天我跑得很快很快
[Hôm qua tôi đã chạy rất nhanh, rất nhanh.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:44
nà xiān fēn xiǎng yī jiàn hěn kāi xīn hěn kāi xīn de shì
那 先分享一件很开心很开心的事
“[Vậy] [để tôi chia sẻ với bạn một câu chuyện cực vui, cực vui nhé.]”
LINE 0207:48
PLAYING SCENEzuó昨
tiān天
wǒ我
pǎo跑
dé得
hěn很
kuài快
hěn很
kuài快
“[Hôm qua tôi đã chạy rất nhanh, rất nhanh.]”
LINE 0307:51
wǒ我
zhuī追
huí回
le了
wáng王
fǎ法
“[Tôi đã đưa được Vương Pháp trở về rồi.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de bǎ tā men jiào dé hěn bú cuò♪ Từng nếp gấp đều là minh chứng cho những điều đẹp đẽ ♪ Em thực sự đã dạy chúng rất tốt.

HSK 7
0:03s
zuò wéi qiú duì de mén miàn dān dāng wǒ jiǎng liǎng jùVới vai trò là bộ mặt của đội, em xin nói vài lời.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dí què jīng lì guò bù tài hǎo de shì qíngđúng là cô đã trải qua những việc không tốt lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ yě cháng shì guò hé yuān wǎng wǒ de rén chǎo jiàCô cũng từng cố gắng tranh luận với người đổ oan cho cô,

HSK 5
0:03s
dàn yīn cǐ shāng hài le wǒ zuì ài de rénnhưng vì vậy lại làm tổn thương người cô yêu nhất.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn què cóng lái dōu méi yǒu xiǎng guò yào fàng qì zì jǐnhưng cô chưa bao giờ nghĩ đến việc từ bỏ chính mình.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jià zhí bù fēi de lǐ wù hé yǒu guān nǐ xiàn suǒ de rèn wùMón quà có giá trị [Nếu tôi có thể cứu lấy một trái tim đang bên bờ tan vỡ] và nhiệm vụ liên quan đến manh mối về em. [Thì đời này không uổng phí] [Nếu tôi có thể xoa dịu vết thương của một sinh mệnh] [Hoặc làm nguôi nỗi buồn của một người]