Cách dùng "到时候咱们就来一个强强联合 我已经决定了" (dào shí hòu zán men jiù lái yí gè qiáng qiáng lián hé wǒ yǐ jīng jué dìng le) trong hội thoại tiếng Trung

dàoshíhòuzánmenjiùláiqiángqiánglián jīngjuédìngle

Đến lúc đó, chúng ta bắt tay hợp tác. Tôi đã quyết định rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:32
shuō jù bú kè qì de huà a héng jiǔ de jiǔ diàn nà zài quán qiú dōu shì dǐng jiān de

说句不客气的话啊 恒久的酒店那在全球都是顶尖的

Tôi nói thẳng ra nhé. Khách sạn của Hằng Cửu ở tầm đẳng cấp thế giới rồi.

LINE 0217:37
PLAYING SCENE
dào shí hòu zán men jiù lái yí gè qiáng qiáng lián hé wǒ yǐ jīng jué dìng le

到时候咱们就来一个强强联合 我已经决定了

Đến lúc đó, chúng ta bắt tay hợp tác. Tôi đã quyết định rồi.

LINE 0317:40
jiù zài nǐ men bái yù shì tóu zī yī jiā

就在你们白玉市 投资一家

Tôi sẽ đầu tư khách sạn trí tuệ nhân tạo năm sao

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E25
Timestamp17:37
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 83 clips (Page 1 of 5)
这下好了 都怪她 走了 走了 林晚星
HSK 5
0:03s
zhè xià hǎo le dōu guài tā zǒu le zǒu le lín wǎn xīngGiờ thì hay rồi, tất cả là tại cô ta. Đi thôi, đi thôi. Lâm Vãn Tinh.
真是她 勾引教授那个 真不要脸
HSK 7
0:03s
zhēn shì tā gōu yǐn jiào shòu nà ge zhēn bú yào liǎn- Chính là cô ta. - Người quyến rũ giáo sư ấy. Đúng là trơ trẽn.
连你也不相信我 签了它
HSK 4
0:03s
lián nǐ yě bù xiāng xìn wǒ qiān le tāngay cả mẹ cũng không tin con sao? Ký tên đi.
把难过的事情说出来
HSK 3
0:03s
bǎ nán guò de shì qíng shuō chū láiNói ra những chuyện khiến em buồn,
爷爷在哪里 我要去见他 已经火化了
HSK 2
0:03s
yé yé zài nǎ lǐ wǒ yào qù jiàn tā yǐ jīng huǒ huà leÔng ở đâu? Con muốn đi gặp ông. Đã hỏa táng rồi.
你们为什么不告诉我
HSK 2
0:03s
nǐ men wèi shén me bù gào sù wǒVì sao bố mẹ không nói với con?
为什么不告诉我
HSK 2
0:03s
wèi shén me bù gào sù wǒVì sao không nói với con?
只有爷爷奶奶是最爱我的
HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu yé yé nǎi nǎi shì zuì ài wǒ dechỉ có ông bà yêu thương em nhất.
没有见到我最后一面
HSK 3
0:03s
méi yǒu jiàn dào wǒ zuì hòu yí miànkhông được gặp em lần cuối
他该有多失望
HSK 4
0:03s
tā gāi yǒu duō shī wàngsẽ thất vọng thế nào.
我真的很恨我自己
HSK 6
0:03s
wǒ zhēn de hěn hèn wǒ zì jǐEm thật sự rất hận chính mình.
爷爷奶奶桃李满天下
HSK 2
0:03s
yé yé nǎi nǎi táo lǐ mǎn tiān xiàÔng bà có nhiều học trò như vậy
这样心怀大爱的爷爷奶奶
HSK 2
0:03s
zhè yàng xīn huái dà ài de yé yé nǎi nǎiÔng bà giàu lòng yêu thương như vậy,
怎么会责怪你呢
HSK 7
0:03s
zěn me huì zé guài nǐ nesao có thể trách em được?
心情还不好的话 要不要去吃点小馄饨
HSK 4
0:03s
xīn qíng hái bù hǎo de huà yào bù yào qù chī diǎn xiǎo hún túnNếu tâm trạng vẫn chưa khá hơn, em có muốn đi ăn hoành thánh không?
你怎么来了 不是 这反应挺快啊你这
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me lái le bú shì zhè fǎn yìng tǐng kuài a nǐ zhèSao bố lại đến đây? Ơ hay, phản ứng nhanh đấy nhỉ?
妈该催了 爸您该回家了 回什么家
HSK 5
0:03s
mā gāi cuī le bà nín gāi huí jiā le huí shén me jiāMẹ sắp giục rồi. Bố về nhà đi. Về nhà gì chứ?
闺女 那个 这大热天的
HSK 7
0:03s
guī nǚ nà ge zhè dà rè tiān deCháu gái, trời nóng thế này,
能不能到你们家讨杯茶喝呀
HSK 7
0:03s
néng bù néng dào nǐ men jiā tǎo bēi chá hē yachú có thể đến nhà cháu uống chén trà không?
我正好拜访一下令尊令堂
HSK 6
0:03s
wǒ zhèng hǎo bài fǎng yī xià lìng zūn lìng tángChú tiện thể chào hỏi bố mẹ cháu luôn.