Cách dùng "到时候咱们就来一个强强联合 我已经决定了" (dào shí hòu zán men jiù lái yí gè qiáng qiáng lián hé wǒ yǐ jīng jué dìng le) trong hội thoại tiếng Trung

dàoshíhòuzánmenjiùláiqiángqiánglián jīngjuédìngle

Đến lúc đó, chúng ta bắt tay hợp tác. Tôi đã quyết định rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:32
shuō jù bú kè qì de huà a héng jiǔ de jiǔ diàn nà zài quán qiú dōu shì dǐng jiān de

说句不客气的话啊 恒久的酒店那在全球都是顶尖的

Tôi nói thẳng ra nhé. Khách sạn của Hằng Cửu ở tầm đẳng cấp thế giới rồi.

LINE 0217:37
PLAYING SCENE
dào shí hòu zán men jiù lái yí gè qiáng qiáng lián hé wǒ yǐ jīng jué dìng le

到时候咱们就来一个强强联合 我已经决定了

Đến lúc đó, chúng ta bắt tay hợp tác. Tôi đã quyết định rồi.

LINE 0317:40
jiù zài nǐ men bái yù shì tóu zī yī jiā

就在你们白玉市 投资一家

Tôi sẽ đầu tư khách sạn trí tuệ nhân tạo năm sao

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E25
Timestamp17:37
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 83 clips (Page 3 of 5)
王根发 红V 我这两千多万粉丝呢
HSK 1
0:03s
wáng gēn fā hóng V wǒ zhè liǎng qiān duō wàn fěn sī ne[Vương Căn Phát] Vương Căn Phát. Có tích V đỏ. Tôi có hơn hai mươi triệu fan đấy.
董事长 都准备好了 来来来
HSK 7
0:03s
dǒng shì zhǎng dōu zhǔn bèi hǎo le lái lái láiThưa chủ tịch, đã chuẩn bị xong rồi ạ. Nào, nào,
做个检查 不是不用了 来都来了
HSK 3
0:03s
zuò gè jiǎn chá bú shì bù yòng le lái dōu lái lelàm kiểm tra đi. Ơ kìa, không cần đâu. Đằng nào cũng đến rồi.
王先生 来都来了王总 没这个必要 先量个血压
HSK 6
0:03s
wáng xiān shēng lái dōu lái le wáng zǒng méi zhè ge bì yào xiān liàng gè xuè yā- Anh Vương... sếp Vương - Đã đến đây rồi mà. - Không cần đâu. - Đo huyết áp trước đi.
先量个血压 真的没事了 快快快
HSK 6
0:03s
xiān liàng gè xuè yā zhēn de méi shì le kuài kuài kuàiĐo huyết áp trước. - Không sao thật mà. - Mau lên, mau lên.
我一定会比亲闺女都亲 不是那个 你先别说话
HSK 7
0:03s
wǒ yí dìng huì bǐ qīn guī nǚ dōu qīn bú shì nà ge nǐ xiān bié shuō huàtôi nhất định sẽ thương con bé hơn con gái ruột. - Không phải... - Anh đừng nói vội,
总之就一个字 咱不差钱
HSK 5
0:03s
zǒng zhī jiù yí gè zì zán bù chà qiánTóm lại chỉ có một câu thôi. Chúng ta không thiếu tiền.
什么叫缘分啊 不是 那百年修得同船渡
HSK 7
0:03s
shén me jiào yuán fēn a bú shì nà bǎi nián xiū dé tóng chuán dù- Thế nào là duyên phận? - Ơ này... Tu trăm năm mới đi chung thuyền,
千年你才能一块睡 对不对
HSK 1
0:03s
qiān nián nǐ cái néng yī kuài shuì duì bú duìtu ngàn năm mới chung chăn gối. Anh thấy đúng không?
这都是肺腑之言 特肺腑
HSK 6
0:03s
zhè dōu shì fèi fǔ zhī yán tè fèi fǔĐây đều là lời từ tận đáy lòng. Thực sự từ tận đáy lòng.
这晚星是真有出息啊
HSK 7
0:03s
zhè wǎn xīng shì zhēn yǒu chū xī aVãn Tinh có triển vọng thật đấy. [Lâm Vãn Tinh và hành trình lội ngược dòng của các chàng trai Trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh] [Tôi không dạy các em cách giành chiến thắng] [Nhưng các em đã dạy tôi cách không bỏ chạy]
固执的干不过油滑的
HSK 7
0:03s
gù zhí de gàn bù guò yóu huá deNgười cố chấp không thắng được người khéo léo.
你怎么会想到带我来这里啊 你不是说
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me huì xiǎng dào dài wǒ lái zhè lǐ a nǐ bú shì shuōSao anh lại muốn đưa em tới đây vậy? Em từng nói
我最喜欢吃的就是棉花糖了 每次吃完
HSK 2
0:03s
wǒ zuì xǐ huān chī de jiù shì mián huā táng le měi cì chī wánEm thích ăn kẹo bông gòn nhất. Lần nào ăn xong
谢谢你 能看到小林老师的笑
HSK 2
0:03s
xiè xiè nǐ néng kàn dào xiǎo lín lǎo shī de xiào[Cảm ơn anh.] ♪ Mà rực rỡ tỏa sáng ♪ [Được nhìn thấy nụ cười của cô Tiểu Lâm,]
我有无数个瞬间想对你说
HSK 6
0:03s
wǒ yǒu wú shù gè shùn jiān xiǎng duì nǐ shuōkhông biết bao nhiêu lần rồi.
我这个人很多问题的
HSK 1
0:03s
wǒ zhè ge rén hěn duō wèn tí deem có nhiều vấn đề lắm.
我可是付不起的 我也不想瞒着你
HSK 7
0:03s
wǒ kě shì fù bù qǐ de wǒ yě bù xiǎng mán zhe nǐthì em trả không nổi đâu. ♪ Nhẹ nhàng xóa tan ♪ Em cũng không muốn giấu anh.
我就知道我是天选之子
HSK 3
0:03s
wǒ jiù zhī dào wǒ shì tiān xuǎn zhī ziBiết ngay tôi là người được trời chọn mà.
好好快点快点 快去快回啊
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo kuài diǎn kuài diǎn kuài qù kuài huí aĐược, được. - Mau lên đi. - Đi nhanh về nhanh nhé.