Cách dùng "而是为了证明 能够战胜昨天的自己" (ér shì wèi le zhèng míng néng gòu zhàn shèng zuó tiān de zì jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
而是为了证明 能够战胜昨天的自己
[mà là để chứng tỏ mình] [có thể chiến thắng bản thân của ngày hôm qua.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:03
bú不
shì是
wèi为
le了
jiǎng奖
bēi杯
“[không phải vì chiếc cúp]”
LINE 0235:04
PLAYING SCENEér shì wèi le zhèng míng néng gòu zhàn shèng zuó tiān de zì jǐ
而是为了证明 能够战胜昨天的自己
“[mà là để chứng tỏ mình] [có thể chiến thắng bản thân của ngày hôm qua.]”
LINE 0335:10
bǐ比
sài赛
jiù就
shì是
wèi为
le了
shèng胜
lì利
“[Đã thi đấu thì phải giành chiến thắng.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
zhè xià hǎo le dōu guài tā zǒu le zǒu le lín wǎn xīngGiờ thì hay rồi, tất cả là tại cô ta. Đi thôi, đi thôi. Lâm Vãn Tinh.

HSK 7
0:03s
zhēn shì tā gōu yǐn jiào shòu nà ge zhēn bú yào liǎn- Chính là cô ta. - Người quyến rũ giáo sư ấy. Đúng là trơ trẽn.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
yé yé zài nǎ lǐ wǒ yào qù jiàn tā yǐ jīng huǒ huà leÔng ở đâu? Con muốn đi gặp ông. Đã hỏa táng rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
xīn qíng hái bù hǎo de huà yào bù yào qù chī diǎn xiǎo hún túnNếu tâm trạng vẫn chưa khá hơn, em có muốn đi ăn hoành thánh không?

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me lái le bú shì zhè fǎn yìng tǐng kuài a nǐ zhèSao bố lại đến đây? Ơ hay, phản ứng nhanh đấy nhỉ?

HSK 5
0:03s
mā gāi cuī le bà nín gāi huí jiā le huí shén me jiāMẹ sắp giục rồi. Bố về nhà đi. Về nhà gì chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
néng bù néng dào nǐ men jiā tǎo bēi chá hē yachú có thể đến nhà cháu uống chén trà không?

HSK 6
0:03s