Cách dùng "而是为了证明 能够战胜昨天的自己" (ér shì wèi le zhèng míng néng gòu zhàn shèng zuó tiān de zì jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
而是为了证明 能够战胜昨天的自己
[mà là để chứng tỏ mình] [có thể chiến thắng bản thân của ngày hôm qua.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:03
bú不
shì是
wèi为
le了
jiǎng奖
bēi杯
“[không phải vì chiếc cúp]”
LINE 0235:04
PLAYING SCENEér shì wèi le zhèng míng néng gòu zhàn shèng zuó tiān de zì jǐ
而是为了证明 能够战胜昨天的自己
“[mà là để chứng tỏ mình] [có thể chiến thắng bản thân của ngày hôm qua.]”
LINE 0335:10
bǐ比
sài赛
jiù就
shì是
wèi为
le了
shèng胜
lì利
“[Đã thi đấu thì phải giành chiến thắng.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 3 of 5)
HSK 1
0:03s
wáng gēn fā hóng V wǒ zhè liǎng qiān duō wàn fěn sī ne[Vương Căn Phát] Vương Căn Phát. Có tích V đỏ. Tôi có hơn hai mươi triệu fan đấy.

HSK 7
0:03s
dǒng shì zhǎng dōu zhǔn bèi hǎo le lái lái láiThưa chủ tịch, đã chuẩn bị xong rồi ạ. Nào, nào,

HSK 3
0:03s
zuò gè jiǎn chá bú shì bù yòng le lái dōu lái lelàm kiểm tra đi. Ơ kìa, không cần đâu. Đằng nào cũng đến rồi.

HSK 6
0:03s
wáng xiān shēng lái dōu lái le wáng zǒng méi zhè ge bì yào xiān liàng gè xuè yā- Anh Vương... sếp Vương - Đã đến đây rồi mà. - Không cần đâu. - Đo huyết áp trước đi.

HSK 6
0:03s
xiān liàng gè xuè yā zhēn de méi shì le kuài kuài kuàiĐo huyết áp trước. - Không sao thật mà. - Mau lên, mau lên.

HSK 7
0:03s
wǒ yí dìng huì bǐ qīn guī nǚ dōu qīn bú shì nà ge nǐ xiān bié shuō huàtôi nhất định sẽ thương con bé hơn con gái ruột. - Không phải... - Anh đừng nói vội,

HSK 5
0:03s
zǒng zhī jiù yí gè zì zán bù chà qiánTóm lại chỉ có một câu thôi. Chúng ta không thiếu tiền.

HSK 7
0:03s
shén me jiào yuán fēn a bú shì nà bǎi nián xiū dé tóng chuán dù- Thế nào là duyên phận? - Ơ này... Tu trăm năm mới đi chung thuyền,

HSK 1
0:03s
qiān nián nǐ cái néng yī kuài shuì duì bú duìtu ngàn năm mới chung chăn gối. Anh thấy đúng không?

HSK 6
0:03s
zhè dōu shì fèi fǔ zhī yán tè fèi fǔĐây đều là lời từ tận đáy lòng. Thực sự từ tận đáy lòng.

HSK 7
0:03s
zhè wǎn xīng shì zhēn yǒu chū xī aVãn Tinh có triển vọng thật đấy. [Lâm Vãn Tinh và hành trình lội ngược dòng của các chàng trai Trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh] [Tôi không dạy các em cách giành chiến thắng] [Nhưng các em đã dạy tôi cách không bỏ chạy]

HSK 5
0:03s
dào shí hòu zán men jiù lái yí gè qiáng qiáng lián hé wǒ yǐ jīng jué dìng leĐến lúc đó, chúng ta bắt tay hợp tác. Tôi đã quyết định rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me huì xiǎng dào dài wǒ lái zhè lǐ a nǐ bú shì shuōSao anh lại muốn đưa em tới đây vậy? Em từng nói

HSK 2
0:03s
wǒ zuì xǐ huān chī de jiù shì mián huā táng le měi cì chī wánEm thích ăn kẹo bông gòn nhất. Lần nào ăn xong

HSK 2
0:03s
xiè xiè nǐ néng kàn dào xiǎo lín lǎo shī de xiào[Cảm ơn anh.] ♪ Mà rực rỡ tỏa sáng ♪ [Được nhìn thấy nụ cười của cô Tiểu Lâm,]

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ kě shì fù bù qǐ de wǒ yě bù xiǎng mán zhe nǐthì em trả không nổi đâu. ♪ Nhẹ nhàng xóa tan ♪ Em cũng không muốn giấu anh.

HSK 3
0:03s