Cách dùng "好在现在 事情已经尘埃落定了" (hǎo zài xiàn zài shì qíng yǐ jīng chén āi luò dìng le) trong hội thoại tiếng Trung

hǎozàixiànzài shìqíngjīngchénāiluòdìngle

May mà bây giờ mọi chuyện đã an bài rồi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
31:06
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我非常能理解你当时的心情wǒ fēi cháng néng lǐ jiě nǐ dāng shí de xīn qíngtôi rất hiểu tâm trạng của chị lúc đó
2好在现在 事情已经尘埃落定了hǎo zài xiàn zài shì qíng yǐ jīng chén āi luò dìng leMay mà bây giờ mọi chuyện đã an bài rồi
3咱们都向前看吧zán men dōu xiàng qián kàn baChúng ta hãy cùng nhìn về phía trước thôi

More Clips From Episode

Total 204 clips (Page 4 of 11)
都是病号了 我去买个吃的也不过分吧
HSK 5
0:03s
dōu shì bìng hào le wǒ qù mǎi gè chī de yě bù guò fēn bađang là người bệnh mà. Tôi đi mua chút đồ ăn cũng không quá đáng chứ?

这不就你就回来了吗
HSK 2
0:03s
zhè bù jiù nǐ jiù huí lái le maThì đúng lúc anh về rồi còn gì.

我向你保证 我以后再也不会这样了
HSK 4
0:03s
wǒ xiàng nǐ bǎo zhèng wǒ yǐ hòu zài yě bú huì zhè yàng leTôi hứa với bạn Sau này tôi sẽ không như vậy nữa

你以前可不是这么说话 怎么像换了一个人
HSK 7
0:03s
nǐ yǐ qián kě bú shì zhè me shuō huà zěn me xiàng huàn le yí gè rénTrước đây bạn không nói chuyện kiểu này Sao cứ như người khác vậy

太奇怪了
HSK 3
0:03s
tài qí guài leLạ quá đi

是不是谈恋爱了 谈什么恋爱呀
HSK 5
0:03s
shì bú shì tán liàn ài le tán shén me liàn ài yaĐúng không, đang yêu rồi phải không Yêu đương gì chứ

你以为跟看小说似的 那么容易
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi gēn kàn xiǎo shuō shì de nà me róng yìBạn tưởng như đọc tiểu thuyết ấy à Dễ vậy sao

你俩的故事在我们单位都听说了
HSK 4
0:03s
nǐ liǎ de gù shì zài wǒ men dān wèi dōu tīng shuō leChuyện của hai bạn cơ quan tôi ai cũng nghe rồi

我能跟他干吗呀 我们俩最多互相帮助呗
HSK 5
0:03s
wǒ néng gēn tā gàn má ya wǒ men liǎ zuì duō hù xiāng bāng zhù beiTôi có thể làm gì với anh ấy được Hai chúng tôi nhiều lắm là giúp đỡ nhau thôi

一起帮助人民百姓 为人民服务
HSK 5
0:03s
yì qǐ bāng zhù rén mín bǎi xìng wéi rén mín fú wùCùng nhau giúp đỡ người dân Phục vụ nhân dân

这就去淘米 做饭
HSK 2
0:03s
zhè jiù qù táo mǐ zuò fànĐi vo gạo nấu cơm ngay đây

小沈 姜队长让我转告你 已经确认了
HSK 7
0:03s
xiǎo shěn jiāng duì zhǎng ràng wǒ zhuǎn gào nǐ yǐ jīng què rèn leTiểu Thẩm Đội trưởng Giang nhờ tôi nhắn với anh Đã xác nhận rồi

犯人就是当年那起案件的凶手
HSK 7
0:03s
fàn rén jiù shì dāng nián nà qǐ àn jiàn de xiōng shǒuTên tội phạm chính là kẻ gây án năm đó

这次是发现了彤彤已经认出他了 狗急跳墙
HSK 3
0:03s
zhè cì shì fā xiàn le tóng tóng yǐ jīng rèn chū tā le gǒu jí tiào qiángLần này vì hắn biết Tongtong đã nhận ra hắn Nên mới cùng đường liều mạng

你开不开心 你回家有人照顾你吗
HSK 3
0:03s
nǐ kāi bù kāi xīn nǐ huí jiā yǒu rén zhào gù nǐ maAnh có vui không? Về nhà có ai chăm anh không?

皮肉伤 自己照顾自己就行了
HSK 5
0:03s
pí ròu shāng zì jǐ zhào gù zì jǐ jiù xíng leChỉ là thương ngoài da thôi Tự chăm sóc bản thân được mà

说说 说说 什么什么关系
HSK 3
0:03s
shuō shuō shuō shuō shén me shén me guān xìKể đi, kể đi Quan hệ gì mà quan hệ

是啊 是啊 他和那个秦律师的关系 可不一般
HSK 4
0:03s
shì a shì a tā hé nà ge qín lǜ shī de guān xì kě bù yì bānỪ nhỉ, ừ nhỉ Quan hệ giữa anh ấy với luật sư Tần đó Chẳng bình thường chút nào đâu

我就一定不会听那些有的没的
HSK 3
0:03s
wǒ jiù yí dìng bú huì tīng nà xiē yǒu de méi deThì tôi đã chẳng nghe những chuyện đó rồi

她怎么可能背得动 一个身高一米八几的大男人呢
HSK 4
0:03s
tā zěn me kě néng bèi dé dòng yí gè shēn gāo yī mǐ bā jǐ de dà nán rén neLàm sao có thể cõng nổi Một người đàn ông cao hơn một mét tám chứ?