Cách dùng "辞让之心 是非之心" (cí ràng zhī xīn shì fēi zhī xīn) trong hội thoại tiếng Trung
辞让之心 是非之心
Lòng từ nhượng. Lòng thị phi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:51
cè yǐn zhī xīn xiū wù zhī xīn
恻隐之心 羞恶之心
“Lòng trắc ẩn. Lòng tu ác.”
LINE 0210:54
PLAYING SCENEcí ràng zhī xīn shì fēi zhī xīn
辞让之心 是非之心
“Lòng từ nhượng. Lòng thị phi.”
LINE 0310:57
duì yìng zhe rén yì lǐ zhì jīn cì zhǎng zhēn shì xué wèn yuān bó
对应着仁 义 礼 智 金次长真是学问渊博
“Tương ứng với Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí. Thứ trưởng Kim thật là học vấn uyên bác.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 4 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ tǐng néng nài a nǐ zhè zhàng kāi dé zhè me kuàiAnh cũng giỏi thật đấy. Anh đánh trận nhanh như vậy.

HSK 4
0:03s
zhào nǐ zhè sù dù míng tiān bù jiù dào shàng hǎi le maCứ theo tốc độ này của anh, ngày mai chẳng phải là đến Thượng Hải rồi sao?

HSK 3
0:03s
wǒ shì dān xīn bù gěi tā xià měng yào bù gěi tā yì diǎn hǎo de zhàn guǒTôi lo là không cho ông ấy một liều thuốc mạnh, không cho ông ấy một chút chiến công tốt đẹp,

HSK 7
0:03s
tā lì mǎ pāi àn ér qǐ miàn hóng ěr chì chà diǎn jué guò qùÔng ấy lập tức đập bàn đứng dậy, mặt đỏ tía tai, suýt nữa thì ngất đi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
ér qiě nín bú shì bù zhī dào nín chū lái zhī hòuHơn nữa chẳng phải cụ không biết. Sau khi cụ ra ngoài.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
kàng zhàn shèng lì yǐ hòu nǐ men yǒu shén me dǎ suàn nǎSau khi kháng chiến thắng lợi. Hai con có dự định gì không?

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s