Cách dùng "辞让之心 是非之心" (cí ràng zhī xīn shì fēi zhī xīn) trong hội thoại tiếng Trung
辞让之心 是非之心
Lòng từ nhượng. Lòng thị phi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:51
cè yǐn zhī xīn xiū wù zhī xīn
恻隐之心 羞恶之心
“Lòng trắc ẩn. Lòng tu ác.”
LINE 0210:54
PLAYING SCENEcí ràng zhī xīn shì fēi zhī xīn
辞让之心 是非之心
“Lòng từ nhượng. Lòng thị phi.”
LINE 0310:57
duì yìng zhe rén yì lǐ zhì jīn cì zhǎng zhēn shì xué wèn yuān bó
对应着仁 义 礼 智 金次长真是学问渊博
“Tương ứng với Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí. Thứ trưởng Kim thật là học vấn uyên bác.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
jīn cì zhǎng guò yù le hé mǒu rén nǎ suàn bù shàng gāo rénThứ trưởng Kim quá khen rồi. Hà tôi đây nào dám nhận là cao nhân.

HSK 5
0:03s
nǐ bú yào luàn jiǎng ya tóng yóu nǎ lǐ nòng dé dào deAnh đừng có nói bậy. Dầu trẩu làm sao mà có được?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bié ná wǒ kāi wán xiào shí huà ma zhēn shì deĐừng lấy tôi ra đùa nữa. Sự thật mà, thiệt tình.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì wāng xiān shēng cǎi qǔ de shì bù wén bù wèn de tài dùNhưng Uông tiên sinh đã chọn thái độ không nghe không hỏi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì xīn zhōng méi yǒu xìn yǎng méi yǒu zhōng chéng méi yǒu jiā guónhưng trong lòng không có tín ngưỡng, không có lòng trung thành, không có quê hương đất nước.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nà gèng shì zhēn zhēn jiǎ jiǎ xū xū shí shíthì lại càng thật thật giả giả, hư hư thực thực.