Cách dùng "点点滴滴我都看在眼里" (diǎn diǎn dī dī wǒ dōu kàn zài yǎn lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
点点滴滴我都看在眼里
từng chút một em đều thấy cả.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:26
dàn但
shì是
nǐ你
wèi为
wǒ我
men们
zhāng张
jiā家
zuò做
de的
zhè这
yī一
qiè切
“Nhưng tất cả những gì anh làm cho nhà họ Trương chúng em,”
LINE 0232:29
PLAYING SCENEdiǎn点
diǎn点
dī滴
dī滴
wǒ我
dōu都
kàn看
zài在
yǎn眼
lǐ里
“từng chút một em đều thấy cả.”
LINE 0332:32
zhī qián wǒ jiù gēn nǐ shuō xiè xiè nǐ shuō bú yào
之前我就跟你说谢谢 你说不要
“Trước đây em đã cảm ơn anh, anh nói không cần.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 6 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nà diē shuō hǎo le a jīn tiān wǎn shàng jiù néng hē yī bēiVậy bố, đã nói rồi nhé, tối nay chỉ được uống một ly thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s