Cách dùng "点点滴滴我都看在眼里" (diǎn diǎn dī dī wǒ dōu kàn zài yǎn lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
点点滴滴我都看在眼里
từng chút một em đều thấy cả.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:26
dàn但
shì是
nǐ你
wèi为
wǒ我
men们
zhāng张
jiā家
zuò做
de的
zhè这
yī一
qiè切
“Nhưng tất cả những gì anh làm cho nhà họ Trương chúng em,”
LINE 0232:29
PLAYING SCENEdiǎn点
diǎn点
dī滴
dī滴
wǒ我
dōu都
kàn看
zài在
yǎn眼
lǐ里
“từng chút một em đều thấy cả.”
LINE 0332:32
zhī qián wǒ jiù gēn nǐ shuō xiè xiè nǐ shuō bú yào
之前我就跟你说谢谢 你说不要
“Trước đây em đã cảm ơn anh, anh nói không cần.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 4 of 7)
HSK 3
0:03s
nà gèng shì zhēn zhēn jiǎ jiǎ xū xū shí shíthì lại càng thật thật giả giả, hư hư thực thực.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ tǐng néng nài a nǐ zhè zhàng kāi dé zhè me kuàiAnh cũng giỏi thật đấy. Anh đánh trận nhanh như vậy.

HSK 4
0:03s
zhào nǐ zhè sù dù míng tiān bù jiù dào shàng hǎi le maCứ theo tốc độ này của anh, ngày mai chẳng phải là đến Thượng Hải rồi sao?

HSK 3
0:03s
wǒ shì dān xīn bù gěi tā xià měng yào bù gěi tā yì diǎn hǎo de zhàn guǒTôi lo là không cho ông ấy một liều thuốc mạnh, không cho ông ấy một chút chiến công tốt đẹp,

HSK 7
0:03s
tā lì mǎ pāi àn ér qǐ miàn hóng ěr chì chà diǎn jué guò qùÔng ấy lập tức đập bàn đứng dậy, mặt đỏ tía tai, suýt nữa thì ngất đi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
ér qiě nín bú shì bù zhī dào nín chū lái zhī hòuHơn nữa chẳng phải cụ không biết. Sau khi cụ ra ngoài.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
kàng zhàn shèng lì yǐ hòu nǐ men yǒu shén me dǎ suàn nǎSau khi kháng chiến thắng lợi. Hai con có dự định gì không?

HSK 2
0:03s