Cách dùng "可是我不生气 也不厌恶" (kě shì wǒ bù shēng qì yě bù yàn è) trong hội thoại tiếng Trung
可是我不生气 也不厌恶
Nhưng ta không giận, cũng không ghét.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:01
wǒ我
de的
qīn亲
sūn孙
zi子
guǎn管
nǐ你
xiǎo小
zi子
jiào叫
bà爸
bà爸
“Cháu ruột của ta gọi thằng nhóc con là ba.”
LINE 0228:07
PLAYING SCENEkě shì wǒ bù shēng qì yě bù yàn è
可是我不生气 也不厌恶
“Nhưng ta không giận, cũng không ghét.”
LINE 0328:10
wǒ我
shì是
mǎn满
xīn心
de的
huān欢
xǐ喜
ya呀
“Mà trong lòng ta vui mừng khôn xiết.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 4 of 7)
HSK 3
0:03s
nà gèng shì zhēn zhēn jiǎ jiǎ xū xū shí shíthì lại càng thật thật giả giả, hư hư thực thực.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ tǐng néng nài a nǐ zhè zhàng kāi dé zhè me kuàiAnh cũng giỏi thật đấy. Anh đánh trận nhanh như vậy.

HSK 4
0:03s
zhào nǐ zhè sù dù míng tiān bù jiù dào shàng hǎi le maCứ theo tốc độ này của anh, ngày mai chẳng phải là đến Thượng Hải rồi sao?

HSK 3
0:03s
wǒ shì dān xīn bù gěi tā xià měng yào bù gěi tā yì diǎn hǎo de zhàn guǒTôi lo là không cho ông ấy một liều thuốc mạnh, không cho ông ấy một chút chiến công tốt đẹp,

HSK 7
0:03s
tā lì mǎ pāi àn ér qǐ miàn hóng ěr chì chà diǎn jué guò qùÔng ấy lập tức đập bàn đứng dậy, mặt đỏ tía tai, suýt nữa thì ngất đi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
ér qiě nín bú shì bù zhī dào nín chū lái zhī hòuHơn nữa chẳng phải cụ không biết. Sau khi cụ ra ngoài.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
kàng zhàn shèng lì yǐ hòu nǐ men yǒu shén me dǎ suàn nǎSau khi kháng chiến thắng lợi. Hai con có dự định gì không?

HSK 2
0:03s