Cách dùng "你一定得有实力呀" (nǐ yí dìng dé yǒu shí lì ya) trong hội thoại tiếng Trung
你一定得有实力呀
là huynh nhất định phải có thực lực,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:10
nà那
yǒu有
qián钱
de的
zhè这
ge个
qián前
tí提
“Mà tiền đề để có tiền,”
LINE 0207:12
PLAYING SCENEnǐ你
yí一
dìng定
dé得
yǒu有
shí实
lì力
ya呀
“là huynh nhất định phải có thực lực,”
LINE 0307:15
nǐ你
shuō说
ne呢
“huynh nói xem?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
jīn cì zhǎng guò yù le hé mǒu rén nǎ suàn bù shàng gāo rénThứ trưởng Kim quá khen rồi. Hà tôi đây nào dám nhận là cao nhân.

HSK 5
0:03s
nǐ bú yào luàn jiǎng ya tóng yóu nǎ lǐ nòng dé dào deAnh đừng có nói bậy. Dầu trẩu làm sao mà có được?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bié ná wǒ kāi wán xiào shí huà ma zhēn shì deĐừng lấy tôi ra đùa nữa. Sự thật mà, thiệt tình.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì wāng xiān shēng cǎi qǔ de shì bù wén bù wèn de tài dùNhưng Uông tiên sinh đã chọn thái độ không nghe không hỏi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì xīn zhōng méi yǒu xìn yǎng méi yǒu zhōng chéng méi yǒu jiā guónhưng trong lòng không có tín ngưỡng, không có lòng trung thành, không có quê hương đất nước.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nà gèng shì zhēn zhēn jiǎ jiǎ xū xū shí shíthì lại càng thật thật giả giả, hư hư thực thực.