Cách dùng "有请 有请" (yǒu qǐng yǒu qǐng) trong hội thoại tiếng Trung
有请 有请
Mời vào, mời vào.
Idioms & Colloquial Expressions INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
shuō说
de的
jiù就
shì是
wǒ我
men们
liǎng两
gè个
ba吧
“là nói về hai chúng ta phải không?”
LINE 0202:45
PLAYING SCENE“Mời vào, mời vào.”
zhè这
fáng房
zi子
shì是
tǐng挺
yǎ雅
zhì致
de的
a啊
“Căn nhà này thật là trang nhã.”
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E37
Timestamp02:45
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 6 of 7)rú guǒ méi yǒu nǐ yě jiù méi yǒu wǒNếu không có anh, sẽ không có em, méi yǒu wǒ men de jīn tiāncũng không có chúng ta của ngày hôm nay. wǒ hái shì yào shuō shí huàcon vẫn phải nói thật. yún kuí zài wǒ xīn lǐ de fèn liàngsức nặng của Vân Khôi trong lòng con, xiè xiè nín zhè me kāi míngCảm ơn người đã cởi mở như vậy. wǒ zhī dào nín shì bǎ wǒ dāng qīn guī nǚCon biết người xem con như con gái ruột. xiè xiè nín gěi wǒ kāi zhè shàn ménCảm ơn người đã mở cánh cửa này cho con. zhè shì duì wàn fú de bù fù zé rènthì đó là vô trách nhiệm với Vạn Phúc. yě shì duì yún kuí de bù fù zé rènCũng là vô trách nhiệm với Vân Khôi. yě shì duì wǒ de bù fù zé rèncũng là vô trách nhiệm với chính con. shì tǎn tǎn dàng dàng de hǎo hái zilà những đứa trẻ quang minh lỗi lạc. nà diē shuō hǎo le a jīn tiān wǎn shàng jiù néng hē yī bēiVậy bố, đã nói rồi nhé, tối nay chỉ được uống một ly thôi. dà rì běn dì guó wàn suìĐại Nhật Bản Đế Quốc, vạn tuế! zhōng guó jūn duì wàn suìQuân đội Trung Quốc vạn tuế! rì běn guǐ zi gǔn chū zhōng guó qùLũ quỷ Nhật cút khỏi Trung Quốc! zhōng guó bì shèngTrung Quốc tất thắng! bú shì zhè me huí shìKhông phải như vậy. bú shì zhè me huí shì aKhông phải như vậy đâu! tài yé nǐ zhè jiā huo gǔn kāi tài yé diēCụ ơi. Mi, cút đi! Cụ ơi, bố ơi. shàng hǎi guāng fùThượng Hải quang phục!