Cách dùng "有请 有请" (yǒu qǐng yǒu qǐng) trong hội thoại tiếng Trung
有请 有请
Mời vào, mời vào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:58
shuō说
de的
jiù就
shì是
wǒ我
men们
liǎng两
gè个
ba吧
“là nói về hai chúng ta phải không?”
LINE 0202:45
PLAYING SCENEyǒu qǐng yǒu qǐng
有请 有请
“Mời vào, mời vào.”
LINE 0302:47
zhè这
fáng房
zi子
shì是
tǐng挺
yǎ雅
zhì致
de的
a啊
“Căn nhà này thật là trang nhã.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
jīn cì zhǎng guò yù le hé mǒu rén nǎ suàn bù shàng gāo rénThứ trưởng Kim quá khen rồi. Hà tôi đây nào dám nhận là cao nhân.

HSK 5
0:03s
nǐ bú yào luàn jiǎng ya tóng yóu nǎ lǐ nòng dé dào deAnh đừng có nói bậy. Dầu trẩu làm sao mà có được?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bié ná wǒ kāi wán xiào shí huà ma zhēn shì deĐừng lấy tôi ra đùa nữa. Sự thật mà, thiệt tình.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì wāng xiān shēng cǎi qǔ de shì bù wén bù wèn de tài dùNhưng Uông tiên sinh đã chọn thái độ không nghe không hỏi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì xīn zhōng méi yǒu xìn yǎng méi yǒu zhōng chéng méi yǒu jiā guónhưng trong lòng không có tín ngưỡng, không có lòng trung thành, không có quê hương đất nước.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nà gèng shì zhēn zhēn jiǎ jiǎ xū xū shí shíthì lại càng thật thật giả giả, hư hư thực thực.