Cách dùng "玉娇 我老了" (yù jiāo wǒ lǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
玉娇 我老了
Ngọc Kiều, ta già rồi.
Idioms & Colloquial Expressions INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
wǒ我
shì是
mǎn满
xīn心
de的
huān欢
xǐ喜
ya呀
“Mà trong lòng ta vui mừng khôn xiết.”
LINE 0228:14
PLAYING SCENE“Ngọc Kiều, ta già rồi.”
wǒ我
de的
shēn身
tǐ体
jiū究
jìng竟
zěn怎
me么
yàng样
“Sức khỏe của ta rốt cuộc thế nào.”
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E37
Timestamp28:14
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 6 of 7)rú guǒ méi yǒu nǐ yě jiù méi yǒu wǒNếu không có anh, sẽ không có em, méi yǒu wǒ men de jīn tiāncũng không có chúng ta của ngày hôm nay. wǒ hái shì yào shuō shí huàcon vẫn phải nói thật. yún kuí zài wǒ xīn lǐ de fèn liàngsức nặng của Vân Khôi trong lòng con, xiè xiè nín zhè me kāi míngCảm ơn người đã cởi mở như vậy. wǒ zhī dào nín shì bǎ wǒ dāng qīn guī nǚCon biết người xem con như con gái ruột. xiè xiè nín gěi wǒ kāi zhè shàn ménCảm ơn người đã mở cánh cửa này cho con. zhè shì duì wàn fú de bù fù zé rènthì đó là vô trách nhiệm với Vạn Phúc. yě shì duì yún kuí de bù fù zé rènCũng là vô trách nhiệm với Vân Khôi. yě shì duì wǒ de bù fù zé rèncũng là vô trách nhiệm với chính con. shì tǎn tǎn dàng dàng de hǎo hái zilà những đứa trẻ quang minh lỗi lạc. nà diē shuō hǎo le a jīn tiān wǎn shàng jiù néng hē yī bēiVậy bố, đã nói rồi nhé, tối nay chỉ được uống một ly thôi. dà rì běn dì guó wàn suìĐại Nhật Bản Đế Quốc, vạn tuế! zhōng guó jūn duì wàn suìQuân đội Trung Quốc vạn tuế! rì běn guǐ zi gǔn chū zhōng guó qùLũ quỷ Nhật cút khỏi Trung Quốc! zhōng guó bì shèngTrung Quốc tất thắng! bú shì zhè me huí shìKhông phải như vậy. bú shì zhè me huí shì aKhông phải như vậy đâu! tài yé nǐ zhè jiā huo gǔn kāi tài yé diēCụ ơi. Mi, cút đi! Cụ ơi, bố ơi. shàng hǎi guāng fùThượng Hải quang phục!