Cách dùng "玉娇 我老了" (yù jiāo wǒ lǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
玉娇 我老了
Ngọc Kiều, ta già rồi.
Idioms & Colloquial Expressions INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
wǒ我
shì是
mǎn满
xīn心
de的
huān欢
xǐ喜
ya呀
“Mà trong lòng ta vui mừng khôn xiết.”
LINE 0228:14
PLAYING SCENE“Ngọc Kiều, ta già rồi.”
wǒ我
de的
shēn身
tǐ体
jiū究
jìng竟
zěn怎
me么
yàng样
“Sức khỏe của ta rốt cuộc thế nào.”
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E37
Timestamp28:14
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 5 of 7)wǒ zǎo jiù zhè me xiǎng guò leTa đã nghĩ như vậy từ lâu rồi. kě shì wǒ bù shēng qì yě bù yàn èNhưng ta không giận, cũng không ghét. wǒ shì mǎn xīn de huān xǐ yaMà trong lòng ta vui mừng khôn xiết. nǐ men yě bú yào mán wǒ leCác con cũng đừng giấu ta nữa. wǒ xiǎng wàn yī wǒ zǒu leTa nghĩ lỡ như ta đi rồi. nǐ gēn yuè míng zěn me guò yaCon và Nguyệt Minh sẽ sống thế nào đây? suī rán wǒ chǎo tā mà tāTuy ta hay la mắng nó. zhè mí bǔ le wǒ de yí hànĐiều này đã bù đắp cho tiếc nuối của ta. wǒ jiù bǎ tā dàng zuò shì wǒ de qīn ér zita đã coi nó như con ruột của mình. àn zhào guò wǎng rén men huì shuō ràng nǐ shǒu jiéTheo lẽ thường ngày xưa, người ta sẽ bảo con phải ở vậy thờ chồng. zhǐ yào nǐ men guò dé hǎoChỉ cần các con sống tốt là được. cǐ shēng zú yǐĐời này đã mãn nguyện rồi. wǒ jiù shì yī zhī xiǎo pá chóngCon chỉ là một con sâu cái kiến thôi. wǒ jiù shì pà yuè guò le zhè ge jièCon chỉ sợ vượt qua giới hạn này. nín bǎ wǒ dāng ér zingười xem con như con trai. wǒ zǎo jiù bǎ nín dāng wǒ diē leCon đã sớm coi người là cha của mình rồi. tā yīng gāi shì shí yǒu bā jiǔChắc là cô ấy đã tám chín phần mười là... zěn me ràng zán men zhè yī jiā zǐ huó xià láilàm sao để cả nhà chúng ta sống sót. gāng gāng jiàn dào nǐ de shí hòu wǒ què shí shì qiáo bù shàng nǐLúc mới gặp anh, em thật sự đã coi thường anh. diǎn diǎn dī dī wǒ dōu kàn zài yǎn lǐtừng chút một em đều thấy cả.