Cách dùng "这弥补了我的遗憾" (zhè mí bǔ le wǒ de yí hàn) trong hội thoại tiếng Trung
这弥补了我的遗憾
Điều này đã bù đắp cho tiếc nuối của ta.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:45
gěi le tā yún kuí dōu méi yǒu jiē shòu de qǐ méng jiào yù
给了他 云魁都没有接受的启蒙教育
“Đã cho nó một sự giáo dục khai sáng mà ngay cả Vân Khôi cũng không có được.”
LINE 0228:51
PLAYING SCENEzhè这
mí弥
bǔ补
le了
wǒ我
de的
yí遗
hàn憾
“Điều này đã bù đắp cho tiếc nuối của ta.”
LINE 0328:54
cóng从
nà那
tiān天
qǐ起
“Từ ngày hôm đó,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 1 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì fèi jǐn le qiān xīn wàn kǔ gěi wǒ zhǎo huí lái de yaAnh đã không quản ngại gian khổ tìm nó về cho tôi.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jīn tiān lái qí shí shì gěi nǐ xiàn bǎo dehôm nay tôi đến thực ra là để dâng báu vật cho anh.

HSK 4
0:03s
nà liù shí wàn yī xiāng kǒng pà shì dǎ bú zhù dethì sáu mươi vạn một thùng e là không dừng lại ở đó đâu.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yě bù zhī cháng gēng xiōng néng fǒu gěi wǒ diǎn miàn ziKhông biết Trường Canh huynh có thể nể mặt tôi một chút,

HSK 7
0:03s
zài jīn hòu bú yào nà me qiáng yìng hǎo bù hǎosau này đừng cứng rắn như vậy nữa được không?

HSK 6
0:03s
běn lái bù yīng gāi zài bèi hòu shuō rén jiā aVốn dĩ không nên nói xấu sau lưng người khác,

HSK 5
0:03s
wǒ de luó jí jiù shì rú guǒ nǐ xiǎng zuò chéng dà shìLogic của tôi là, nếu huynh muốn làm nên chuyện lớn...

HSK 5
0:03s