Cách dùng "这弥补了我的遗憾" (zhè mí bǔ le wǒ de yí hàn) trong hội thoại tiếng Trung
这弥补了我的遗憾
Điều này đã bù đắp cho tiếc nuối của ta.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:45
gěi le tā yún kuí dōu méi yǒu jiē shòu de qǐ méng jiào yù
给了他 云魁都没有接受的启蒙教育
“Đã cho nó một sự giáo dục khai sáng mà ngay cả Vân Khôi cũng không có được.”
LINE 0228:51
PLAYING SCENEzhè这
mí弥
bǔ补
le了
wǒ我
de的
yí遗
hàn憾
“Điều này đã bù đắp cho tiếc nuối của ta.”
LINE 0328:54
cóng从
nà那
tiān天
qǐ起
“Từ ngày hôm đó,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng láo ràng bié rén ná nǐ jué de hé lǐ macông lao lại để người khác hưởng, cậu thấy có hợp lý không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
qí wǔ wǒ cóng bù zhàn duì shéi de rén yě bú shìKỳ Vũ tôi đây chưa bao giờ chọn phe phái, cũng không phải là người của ai cả.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ cháng gēng xiōng de kǔ xīn gū yì hái yǒu wú sī fèng xiànkể lại nỗi khổ tâm và sự cống hiến quên mình của anh Trường Canh

HSK 2
0:03s
bù shuō zhè xiē bù shuō zhè xiē nǐ kāi shén me wán xiào aĐừng nói nữa, đừng nói nữa. Anh đùa gì vậy chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
bié rén cái tīng dé jìn qù a shì bú shì hǎo hǎo hǎongười khác mới nghe lọt tai chứ. Có phải không? Được, được, được.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dāng dài dà wén háo wǒ xiāng xìn nín zì rán shì néng míng báiđại văn hào đương đại. Tôi tin rằng ngài tự nhiên có thể hiểu được,