Cách dùng "谢谢你没把它给扔了" (xiè xiè nǐ méi bǎ tā gěi rēng le) trong hội thoại tiếng Trung
谢谢你没把它给扔了
Cảm ơn em đã không vứt nó đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:24
nǐ你
sǎo嫂
zi子
gěi给
wǒ我
de的
“Chị dâu của em đưa cho anh.”
LINE 0214:27
PLAYING SCENExiè谢
xiè谢
nǐ你
méi没
bǎ把
tā它
gěi给
rēng扔
le了
“Cảm ơn em đã không vứt nó đi.”
LINE 0314:34
wǒ xiàn zài zuì dān xīn de jiù shì bào zhǐ shàng shuō wǒ shì táo bīng
我现在最担心的就是 报纸上说我是逃兵
“Bây giờ điều anh lo lắng nhất là, trên báo nói anh là lính đào ngũ,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
tài yé zhè shū wǒ bāng nín shōu shí bù liǎoLão gia, sách này con không dọn giúp ngài được ạ.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu qián rén dōu bǎ nà xiē jīn yín xì ruǎn suí shēn dài zhengười có tiền đều đem vàng bạc châu báu mang theo bên người.

HSK 2
0:03s
liú sǎo shuō dé duì xiàn zài yǒu xiē rén huài zhe neChị Lưu nói đúng đó. Bây giờ có một số người xấu lắm,

HSK 7
0:03s
zhuān dīng zhe táo nàn de dài xíng lǐ de qiǎng nǐ yòu lái gàn shén me yachuyên nhắm vào những người chạy nạn có mang hành lý để cướp. Cậu lại đến đây làm gì?

HSK 5
0:03s
zhè zhòng dì fāng zěn me shì nǐ qīng yì lái de zǒu kuài zǒu bú shìNơi thế này sao cậu có thể tùy tiện đến được? Đi, mau đi đi. Không phải...

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì tā gěi rì běn rén bào xìn gǒu hàn jiānChính là hắn báo tin cho người Nhật. Đồ Hán gian!

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒu zǒu zǒu lái bié là xià dài hǎo piào pái hǎo duìĐi thôi, đi thôi! Nào! Đừng để bị rớt lại. Cầm vé cho kỹ. Xếp hàng ngay ngắn.

HSK 5
0:03s
bié jǐ bié jǐ màn diǎn màn diǎn bié jǐ bié jǐ bié jǐĐừng chen lấn, đừng chen lấn. Chậm thôi, chậm thôi. Đừng chen lấn, đừng chen lấn.

HSK 5
0:03s