Cách dùng "谢谢你没把它给扔了" (xiè xiè nǐ méi bǎ tā gěi rēng le) trong hội thoại tiếng Trung
谢谢你没把它给扔了
Cảm ơn em đã không vứt nó đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:24
nǐ你
sǎo嫂
zi子
gěi给
wǒ我
de的
“Chị dâu của em đưa cho anh.”
LINE 0214:27
PLAYING SCENExiè谢
xiè谢
nǐ你
méi没
bǎ把
tā它
gěi给
rēng扔
le了
“Cảm ơn em đã không vứt nó đi.”
LINE 0314:34
wǒ xiàn zài zuì dān xīn de jiù shì bào zhǐ shàng shuō wǒ shì táo bīng
我现在最担心的就是 报纸上说我是逃兵
“Bây giờ điều anh lo lắng nhất là, trên báo nói anh là lính đào ngũ,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù duǒ guò le měi yún hào yī jié zhè shuō míng amà thoát được kiếp nạn trên tàu Mỹ Vân. Điều này cho thấy,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè dōu shén me shí hòu le nǐ hái diàn jì zhe chuán piào ne nǐ shuō shì mìng zhòng yàoGiờ này là lúc nào rồi mà cậu còn lo chuyện vé tàu chứ? Cậu nói xem mạng quan trọng

HSK 7
0:03s
wǒ men zhāng jiā jué bú huì kuī dài nǐNhà họ Trương chúng tôi tuyệt đối sẽ không bạc đãi cậu.

HSK 7
0:03s
nǐ bié gěi tā hē le zhè dōu yǐ jīng guàn le yī dǔ zi shuǐ leCô đừng cho cậu ấy uống nữa. Đã uống đầy một bụng nước rồi.