Cách dùng "那么多吃的 都是他嘱咐董阿姨买的" (nà me duō chī de dōu shì tā zhǔ fù dǒng ā yí mǎi de) trong hội thoại tiếng Trung

meduōchīde dōushìzhǔdǒngāmǎide

Bao nhiêu đồ ăn Đều do ông ấy dặn Dì Đổng mua

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:35
kàn
kàn

Con nhìn xem

LINE 0226:36
PLAYING SCENE
nà me duō chī de dōu shì tā zhǔ fù dǒng ā yí mǎi de

那么多吃的 都是他嘱咐董阿姨买的

Bao nhiêu đồ ăn Đều do ông ấy dặn Dì Đổng mua

LINE 0326:40
yào
shì
shuāi
zhè
me
jiāo

Nếu mẹ không ngã lần này

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp26:36
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 7 of 9)
再怎么说走钢丝这种事情啊
HSK 2
0:03s
zài zěn me shuō zǒu gāng sī zhè zhǒng shì qíng aDù sao thì chuyện đi trên dây ấy,
也不太能用稳定来形容
HSK 5
0:03s
yě bù tài néng yòng wěn dìng lái xíng róngcũng không thể gọi là ổn định được.
不管孤烟是我刚刚说的 哪一种情况
HSK 4
0:03s
bù guǎn gū yān shì wǒ gāng gāng shuō de nǎ yī zhǒng qíng kuàngDù Cổ Yên rơi vào kiểu nào mà tôi vừa nói,
他希望林展翘是他的安全网 但那是为何韩织的
HSK 7
0:03s
tā xī wàng lín zhǎn qiào shì tā de ān quán wǎng dàn nà shì wèi hé hán zhī deAnh ta muốn Lâm Triển Kiều là lưới an toàn của mình, nhưng cái lưới đó được dệt cho Hà Hàn,
我这张是为他量身定制
HSK 3
0:03s
wǒ zhè zhāng shì wèi tā liàng shēn dìng zhìCòn tấm của tôi được may đo riêng cho anh ta.
你呀 你也真是不容易啊 给所有人都定制了安全网
HSK 7
0:03s
nǐ ya nǐ yě zhēn shì bù róng yì a gěi suǒ yǒu rén dōu dìng zhì le ān quán wǎngAnh/chị này, anh/chị cũng thật vất vả quá. May lưới an toàn riêng cho tất cả mọi người,
要么全要全有 要么粉身碎骨
HSK 6
0:03s
yào me quán yào quán yǒu yào me fěn shēn suì gǔHoặc là được tất cả, hoặc là tan xương nát thịt.
我们新签的作者 进了新人百日榜前十
HSK 5
0:03s
wǒ men xīn qiān de zuò zhě jìn le xīn rén bǎi rì bǎng qián shíTác giả mới ký của chúng ta Đã vào top 10 Bảng Tân binh 100 ngày
我父母希望我们 十一黄金周把婚给结了
HSK 5
0:03s
wǒ fù mǔ xī wàng wǒ men shí yī huáng jīn zhōu bǎ hūn gěi jié leBố mẹ anh muốn chúng ta Kết hôn vào Tuần lễ vàng Quốc khánh
那个时候棋牌室正好装修 所以他们有空
HSK 5
0:03s
nà ge shí hòu qí pái shì zhèng hǎo zhuāng xiū suǒ yǐ tā men yǒu kòngLúc đó phòng cờ bạc vừa hay đang sửa Nên họ có thời gian rảnh
你奶奶也希望我们可以 尽快把婚礼办了
HSK 5
0:03s
nǐ nǎi nǎi yě xī wàng wǒ men kě yǐ jǐn kuài bǎ hūn lǐ bàn leBà nội em cũng muốn chúng ta Tổ chức đám cưới sớm thôi
十一结婚的人太多 你根本就订不到酒店
HSK 5
0:03s
shí yī jié hūn de rén tài duō nǐ gēn běn jiù dìng bú dào jiǔ diànDịp đó người ta cưới nhiều lắm Mình không đặt được khách sạn đâu
但是有一对新人订了又退了 十来桌
HSK 5
0:03s
dàn shì yǒu yī duì xīn rén dìng le yòu tuì le shí lái zhuōNhưng có một cặp đặt rồi lại hủy Khoảng hơn 10 bàn
这都什么人 结婚酒席说不要 不 不要了
HSK 3
0:03s
zhè dōu shén me rén jié hūn jiǔ xí shuō bú yào bù bú yào leNgười ta thế nào mà Đặt tiệc cưới xong lại hủy thế
婚结不成了 那这太不吉利了 不不 不行
HSK 7
0:03s
hūn jié bù chéng le nà zhè tài bù jí lì le bù bù bù xíngNên đám cưới không thành Thế thì xui lắm, không không, không được
反正十一太着急了 很多事情都没有准备好
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng shí yī tài zháo jí le hěn duō shì qíng dōu méi yǒu zhǔn bèi hǎoDù sao Quốc khánh cũng gấp quá Nhiều thứ chưa chuẩn bị xong
准备充分也好不充分也好 婚宴结束了
HSK 6
0:03s
zhǔn bèi chōng fèn yě hǎo bù chōng fèn yě hǎo hūn yàn jié shù leDù chuẩn bị kỹ hay không Hễ tiệc cưới xong
我们要的是结果不是过程
HSK 4
0:03s
wǒ men yào de shì jié guǒ bú shì guò chéngChúng ta cần kết quả, không phải quá trình
你还记得你几个朋友 婚礼什么样子
HSK 5
0:03s
nǐ hái jì de nǐ jǐ gè péng yǒu hūn lǐ shén me yàng ziEm còn nhớ mấy người bạn của em không Đám cưới của họ trông như thế nào
但是他们办完酒席 你就知道他们是夫妻了
HSK 3
0:03s
dàn shì tā men bàn wán jiǔ xí nǐ jiù zhī dào tā men shì fū qī leNhưng khi họ tổ chức tiệc xong Em biết họ là vợ chồng rồi