Cách dùng "往往是最长久 最稳固的" (wǎng wǎng shì zuì cháng jiǔ zuì wěn gù de) trong hội thoại tiếng Trung
往往是最长久 最稳固的
lại thường bền vững và chắc chắn nhất.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:34
yǒu shí hòu zhè zhǒng kàn shì zǒu gāng sī yī yàng de guān xì
有时候这种 看似走钢丝一样的关系
“đôi khi những mối quan hệ trông như đi trên dây như vậy,”
LINE 0233:37
PLAYING SCENEwǎng wǎng shì zuì cháng jiǔ zuì wěn gù de
往往是最长久 最稳固的
“lại thường bền vững và chắc chắn nhất.”
LINE 0333:40
dòng动
tài态
píng平
héng衡
“Cân bằng động mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 7 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bù guǎn gū yān shì wǒ gāng gāng shuō de nǎ yī zhǒng qíng kuàngDù Cổ Yên rơi vào kiểu nào mà tôi vừa nói,

HSK 7
0:03s
tā xī wàng lín zhǎn qiào shì tā de ān quán wǎng dàn nà shì wèi hé hán zhī deAnh ta muốn Lâm Triển Kiều là lưới an toàn của mình, nhưng cái lưới đó được dệt cho Hà Hàn,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ ya nǐ yě zhēn shì bù róng yì a gěi suǒ yǒu rén dōu dìng zhì le ān quán wǎngAnh/chị này, anh/chị cũng thật vất vả quá. May lưới an toàn riêng cho tất cả mọi người,

HSK 6
0:03s
yào me quán yào quán yǒu yào me fěn shēn suì gǔHoặc là được tất cả, hoặc là tan xương nát thịt.

HSK 5
0:03s
wǒ men xīn qiān de zuò zhě jìn le xīn rén bǎi rì bǎng qián shíTác giả mới ký của chúng ta Đã vào top 10 Bảng Tân binh 100 ngày

HSK 5
0:03s
wǒ fù mǔ xī wàng wǒ men shí yī huáng jīn zhōu bǎ hūn gěi jié leBố mẹ anh muốn chúng ta Kết hôn vào Tuần lễ vàng Quốc khánh

HSK 5
0:03s
nà ge shí hòu qí pái shì zhèng hǎo zhuāng xiū suǒ yǐ tā men yǒu kòngLúc đó phòng cờ bạc vừa hay đang sửa Nên họ có thời gian rảnh

HSK 5
0:03s
nǐ nǎi nǎi yě xī wàng wǒ men kě yǐ jǐn kuài bǎ hūn lǐ bàn leBà nội em cũng muốn chúng ta Tổ chức đám cưới sớm thôi

HSK 5
0:03s
shí yī jié hūn de rén tài duō nǐ gēn běn jiù dìng bú dào jiǔ diànDịp đó người ta cưới nhiều lắm Mình không đặt được khách sạn đâu

HSK 5
0:03s
dàn shì yǒu yī duì xīn rén dìng le yòu tuì le shí lái zhuōNhưng có một cặp đặt rồi lại hủy Khoảng hơn 10 bàn

HSK 3
0:03s
zhè dōu shén me rén jié hūn jiǔ xí shuō bú yào bù bú yào leNgười ta thế nào mà Đặt tiệc cưới xong lại hủy thế

HSK 7
0:03s
hūn jié bù chéng le nà zhè tài bù jí lì le bù bù bù xíngNên đám cưới không thành Thế thì xui lắm, không không, không được

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng shí yī tài zháo jí le hěn duō shì qíng dōu méi yǒu zhǔn bèi hǎoDù sao Quốc khánh cũng gấp quá Nhiều thứ chưa chuẩn bị xong

HSK 6
0:03s
zhǔn bèi chōng fèn yě hǎo bù chōng fèn yě hǎo hūn yàn jié shù leDù chuẩn bị kỹ hay không Hễ tiệc cưới xong

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ hái jì de nǐ jǐ gè péng yǒu hūn lǐ shén me yàng ziEm còn nhớ mấy người bạn của em không Đám cưới của họ trông như thế nào

HSK 3
0:03s
dàn shì tā men bàn wán jiǔ xí nǐ jiù zhī dào tā men shì fū qī leNhưng khi họ tổ chức tiệc xong Em biết họ là vợ chồng rồi