Cách dùng "见过 那我那朋友一准是被人骗了" (jiàn guò nà wǒ nà péng yǒu yī zhǔn shì bèi rén piàn le) trong hội thoại tiếng Trung
见过 那我那朋友一准是被人骗了
Đã thấy qua. Vậy thì bạn tôi chắc chắn bị người ta lừa rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:18
méi yǒu shén me shōu cáng zhǐ shì yǒu jī yuán jiàn guò ér yǐ
没有什么收藏 只是有机缘见过而已
“Không có sưu tầm gì cả, chỉ là có duyên được thấy qua thôi.”
LINE 0237:22
PLAYING SCENEjiàn guò nà wǒ nà péng yǒu yī zhǔn shì bèi rén piàn le
见过 那我那朋友一准是被人骗了
“Đã thấy qua. Vậy thì bạn tôi chắc chắn bị người ta lừa rồi.”
LINE 0337:26
rén jiā gēn tā shuō zhè běn shū shì mín guó èr shí yī nián
人家跟他说 这本书是民国二十一年
“Người ta nói với anh ấy, cuốn sách này là vào năm Dân Quốc thứ 21,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nà wǒ ràng nǐ zuì hòu gēn tián xiān shēng shuō de nà xiē huà nǐ shuō le maVậy những lời cuối cùng bố bảo con nói với ông Điền, con có nói không?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
qí shí wǒ bú huì dōu shì wǒ diē wǒ xí fù jiāo gěi wǒThật ra tôi không biết đâu. Đều là bố tôi, vợ tôi dạy cho tôi,

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zuò cài de běn fèn bù jiù shì zuò rén de běn fèn maBổn phận của việc nấu ăn, không phải chính là bổn phận của việc làm người sao?

HSK 6
0:03s
yǐ hòu hòu chú jiù guī wǒ guǎn la nǐ zhè ge chòu xiǎo ziSau này, nhà bếp sẽ do ta quản. Thằng nhóc thối này.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ de huà zěn me duì tián xiān shēng zhè me guǎn yòng aLời của người sao lại có tác dụng với ông Điền như vậy chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
guāng guà jǐ miàn wài guó guó qí shì bù gòu dechỉ treo mấy lá cờ nước ngoài là không đủ.

HSK 7
0:03s
jiù suàn shì rì hòu sòng qián zhǎo mén lù yě fāng biàn xiēCho dù sau này có đút lót tìm cửa sau, cũng tiện hơn một chút.

HSK 6
0:03s
yào shì gōng kāi là le shuǐ shàng hǎi gōng shāng jiè de bàn bì jiāng shānnếu công khai thất thế, thì một nửa giới công thương Thượng Hải