Cách dùng "我当你说着玩玩" (wǒ dāng nǐ shuō zhe wán wán) trong hội thoại tiếng Trung

dāngshuōzhewánwán

Tôi tưởng anh đùa chứ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
36:24
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那不都说好了吗nà bù dōu shuō hǎo le maĐã nói từ đầu rồi còn gì?
2我当你说着玩玩wǒ dāng nǐ shuō zhe wán wánTôi tưởng anh đùa chứ.
3你干啥nǐ gàn sháAnh làm gì thế?

More Clips From Episode

Total 46 clips (Page 2 of 3)
秦始皇陵的墓室里去了
HSK 1
0:03s
qín shǐ huáng líng de mù shì lǐ qù leđã khoan thẳng vào lăng mộ của Tần Thủy Hoàng rồi.

我 我也不想啊
HSK 2
0:03s
wǒ wǒ yě bù xiǎng aTôi... tôi cũng không muốn đâu.

你们想问啥尽管问
HSK 4
0:03s
nǐ men xiǎng wèn shá jǐn guǎn wènCác anh muốn hỏi gì cứ hỏi,

我真是被他威胁的
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì bèi tā wēi xié deTôi thật sự bị hắn uy hiếp.

问我要不要收点东西
HSK 3
0:03s
wèn wǒ yào bù yào shōu diǎn dōng xīhỏi tôi có mua đồ không.

我也是受害者啊
HSK 2
0:03s
wǒ yě shì shòu hài zhě atôi cũng là nạn nhân mà.

都是你干的好事
HSK 3
0:03s
dōu shì nǐ gàn de hǎo shìToàn là chuyện tốt cậu làm đấy!

来 吃点小点心
HSK 5
0:03s
lái chī diǎn xiǎo diǎn xīnNào, ăn chút bánh đi.

有话说 有屁放
HSK 3
0:03s
yǒu huà shuō yǒu pì fàngCó gì nói luôn đi.

我上次跟你说那件事
HSK 2
0:03s
wǒ shàng cì gēn nǐ shuō nà jiàn shìchuyện lần trước tôi nói với cậu

听我说完嘛
HSK 6
0:03s
tīng wǒ shuō wán maNghe tôi nói hết đã.

怪不得我姐跟你离婚呢
HSK 7
0:03s
guài bù dé wǒ jiě gēn nǐ lí hūn nebảo sao chị tôi ly hôn với anh.

这种事情我坚决不做
HSK 6
0:03s
zhè zhǒng shì qíng wǒ jiān jué bù zuòChuyện này tôi kiên quyết không làm.

我祖上是有点钱的
HSK 1
0:03s
wǒ zǔ shàng shì yǒu diǎn qián deCác cụ nhà tôi cũng có ít của,

这些都是货真价实的
HSK 1
0:03s
zhè xiē dōu shì huò zhēn jià shí demấy thứ này đều là

您这要真是黄花梨的
HSK 7
0:03s
nín zhè yào zhēn shì huáng huā lí deNếu đúng thật là gỗ Sưa

那幅又是谁的
HSK 4
0:03s
nà fú yòu shì shéi deCòn bức kia của ai?

我还有一幅文徵明的
HSK 4
0:03s
wǒ hái yǒu yī fú wén zhēng míng deTôi còn một bức của Văn Trưng Minh,

那是假的 不值钱
HSK 7
0:03s
nà shì jiǎ de bù zhí qiánBức đó là giả, không có giá trị.

这个人的名字我听说过
HSK 3
0:03s
zhè ge rén de míng zì wǒ tīng shuō guòCái tên này tôi từng nghe rồi,