Cách dùng "当然 肯定啊 当然了随便踢" (dāng rán kěn dìng a dāng rán le suí biàn tī) trong hội thoại tiếng Trung

dāngrán kěndìnga dāngránlesuíbiàn便

Đương nhiên rồi. - Đương nhiên rồi. - Chắc chắn luôn, cứ thoải mái mà đá.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:46
jiào liàn wǒ men xiàn zài shì bú shì kě yǐ tī bào yín xiàng le

教练 我们现在是不是可以踢爆银象了

Huấn luyện viên, giờ bọn em có thể đá bẹp đội Ngân Tượng rồi phải không?

LINE 0223:49
PLAYING SCENE
dāng rán kěn dìng a dāng rán le suí biàn tī

当然 肯定啊 当然了随便踢

Đương nhiên rồi. - Đương nhiên rồi. - Chắc chắn luôn, cứ thoải mái mà đá.

LINE 0323:59
xiǎo
lín
lǎo
shī

Cô Tiểu Lâm,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp23:49
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 2 of 4)
生生不息
HSK 1
0:03s
shēng shēng bù xīsinh sôi không ngừng.
现在的小朋友可真卷啊
HSK 6
0:03s
xiàn zài de xiǎo péng yǒu kě zhēn juǎn aHọc sinh bây giờ cạnh tranh ghê thật.
不如趁他们在玩游戏 咱们跑吧
HSK 6
0:03s
bù rú chèn tā men zài wán yóu xì zán men pǎo baHay nhân lúc bọn nó chơi trò chơi, ♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪ chúng ta chạy trước đi.
熊孩子真不靠谱
HSK 1
0:03s
xióng hái zi zhēn bù kào pǔMấy đứa trẻ trâu nghịch như quỷ.
谢谢你了 你的礼物我很喜欢
HSK 3
0:03s
xiè xiè nǐ le nǐ de lǐ wù wǒ hěn xǐ huānCảm ơn anh. Tôi rất thích món quà của anh.
要不然这味带回家 我们俩都得挨骂 不 待一会
HSK 4
0:03s
yào bù rán zhè wèi dài huí jiā wǒ men liǎ dōu dé ái mà bù dài yī huìchứ không mang cái này về nhà, hai ông cháu mình sẽ bị mắng đó. Không đâu, lát cháu mới ăn.
你别往两边看 你这得了吗 你这是不行了
HSK 6
0:03s
nǐ bié wǎng liǎng biān kàn nǐ zhè dé le ma nǐ zhè shì bù xíng leđừng nhìn sang hai bên. Cháu có đi được không đấy? Thôi không được đâu.
一块不见那才好呢
HSK 3
0:03s
yī kuài bú jiàn nà cái hǎo ne- Cùng biến mất mới hay đó. - Kệ đi, kệ đi.
这个人是 确实是有点面熟
HSK 4
0:03s
zhè ge rén shì què shí shì yǒu diǎn miàn shúNgười này quả thực trông rất quen.
华裔 实力一般 印象不深
HSK 7
0:03s
huá yì shí lì yì bān yìn xiàng bù shēnNgười gốc Hoa, năng lực bình thường, ấn tượng không sâu sắc lắm.
这么巧吗 不是巧合
HSK 7
0:03s
zhè me qiǎo ma bú shì qiǎo héTrùng hợp đến thế ư? Không phải trùng hợp.
好球 好球 好球
HSK 2
0:03s
hǎo qiú hǎo qiú hǎo qiúHay lắm, hay lắm.
不错 但现在只是上半场 好吧 保存体力
HSK 5
0:03s
bù cuò dàn xiàn zài zhǐ shì shàng bàn chǎng hǎo ba bǎo cún tǐ lìKhông tệ, nhưng giờ mới chỉ là hiệp đầu thôi. Được rồi, nhớ giữ sức.
看见没 看见没 帅 帅 看见了看见了
HSK 1
0:03s
kàn jiàn méi kàn jiàn méi shuài shuài kàn jiàn le kàn jiàn leThầy thấy không, thấy không? Ngầu, ngầu lắm, nhìn thấy rồi.
你过得可真是好日子啊
HSK 7
0:03s
nǐ guò dé kě zhēn shì hǎo rì zi acậu sống an lành quá nhỉ?
不用再装作愧疚 装作查案了
HSK 3
0:03s
bù yòng zài zhuāng zuò kuì jiù zhuāng zuò chá àn leKhông cần giả vờ áy náy, giả vờ điều tra nữa đâu.
你配得上他的信任吗
HSK 5
0:03s
nǐ pèi dé shàng tā de xìn rèn maAnh có xứng với sự tin tưởng của nó không?
你当初的所作所为
HSK 7
0:03s
nǐ dāng chū de suǒ zuò suǒ wéiNhững gì anh đã làm năm đó
你还有资格做教练吗
HSK 5
0:03s
nǐ hái yǒu zī gé zuò jiào liàn mamình có tư cách làm huấn luyện viên nữa sao?
我真的坚持不下去了
HSK 3
0:03s
wǒ zhēn de jiān chí bù xià qù le[Em thật sự không chịu đựng nổi nữa rồi.]