Cách dùng "能帮我把这个还给他们吗" (néng bāng wǒ bǎ zhè ge huán gěi tā men ma) trong hội thoại tiếng Trung
能帮我把这个还给他们吗
Cô có thể giúp tôi trả cái này lại cho chúng không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0143:17
gāng刚
sòng送
nà那
bāng帮
chòu臭
xiǎo小
zi子
shàng上
chē车
“Vừa tiễn mấy đứa nhóc đó lên xe xong.”
LINE 0243:32
PLAYING SCENEnéng能
bāng帮
wǒ我
bǎ把
zhè这
ge个
huán还
gěi给
tā他
men们
ma吗
“Cô có thể giúp tôi trả cái này lại cho chúng không?”
LINE 0343:39
zhè这
shì是
tā他
men们
duì对
nǐ你
de的
xīn心
yì意
“Đây là tấm lòng của bọn trẻ dành cho anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 4 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
míng tiān shì bú shì jiù kàn bú dào nǐ lengày mai sẽ không còn được gặp thầy nữa phải không?

HSK 4
0:03s
zhè duàn shí jiān xīn kǔ jiào liàn le yǒu shí jiān nǐ yí dìng yào huí lái kàn wǒ menKhoảng thời gian này đã làm phiền huấn luyện viên nhiều rồi. Khi nào có thời gian, nhất định phải quay lại thăm bọn em nhé.

HSK 4
0:03s
nǐ gāng cái de yàng zi tè bié xiàng luò huāng ér táo de xiǎo bīngDáng vẻ lúc nãy của cô giống hệt một tên lính bỏ chạy trong hoảng loạn.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kěn dìng méi gēn jiào liàn shuō shén me nǐ liú xià lái baChắc chắn cô chẳng nói với huấn luyện viên những câu như, "Ở lại đi",

HSK 4
0:03s
zhēn de xiǎng zǒu de rén shì liú bú zhù deNgười thật sự muốn đi thì không giữ lại được đâu.

HSK 4
0:03s
yī qiān wǔ bǎi wàn què shí tǐng duō qián de[Sống văn minh, xây dựng nếp sống mới] Mười lăm triệu tệ? Đúng là nhiều thật.

HSK 3
0:03s
lǎo shī zài jiàn zhù yì ān quán xiǎo lín lǎo shīTạm biệt cô. Đi đường cẩn thận nhé. Cô Tiểu Lâm,

HSK 4
0:03s
xīn jiào liàn de shì qíng wǒ men kě yǐ zài tǎo lùn nǐ bù yòng dān xīn wǒ menchuyện về huấn luyện viên mới chúng ta có thể bàn lại sau. Cô không cần lo cho bọn em đâu.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s