Cách dùng "你配得上他的信任吗" (nǐ pèi dé shàng tā de xìn rèn ma) trong hội thoại tiếng Trung
你配得上他的信任吗
Anh có xứng với sự tin tưởng của nó không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:56
dàn但
shì是
nǐ你
pèi配
ma吗
“Nhưng anh xứng sao?”
LINE 0220:58
PLAYING SCENEnǐ你
pèi配
dé得
shàng上
tā他
de的
xìn信
rèn任
ma吗
“Anh có xứng với sự tin tưởng của nó không?”
LINE 0321:02
nǐ你
dāng当
chū初
de的
suǒ所
zuò作
suǒ所
wéi为
“Những gì anh đã làm năm đó”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 2 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
bù rú chèn tā men zài wán yóu xì zán men pǎo baHay nhân lúc bọn nó chơi trò chơi, ♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪ chúng ta chạy trước đi.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yào bù rán zhè wèi dài huí jiā wǒ men liǎ dōu dé ái mà bù dài yī huìchứ không mang cái này về nhà, hai ông cháu mình sẽ bị mắng đó. Không đâu, lát cháu mới ăn.

HSK 6
0:03s
nǐ bié wǎng liǎng biān kàn nǐ zhè dé le ma nǐ zhè shì bù xíng leđừng nhìn sang hai bên. Cháu có đi được không đấy? Thôi không được đâu.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
huá yì shí lì yì bān yìn xiàng bù shēnNgười gốc Hoa, năng lực bình thường, ấn tượng không sâu sắc lắm.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bù cuò dàn xiàn zài zhǐ shì shàng bàn chǎng hǎo ba bǎo cún tǐ lìKhông tệ, nhưng giờ mới chỉ là hiệp đầu thôi. Được rồi, nhớ giữ sức.

HSK 1
0:03s
kàn jiàn méi kàn jiàn méi shuài shuài kàn jiàn le kàn jiàn leThầy thấy không, thấy không? Ngầu, ngầu lắm, nhìn thấy rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
bù yòng zài zhuāng zuò kuì jiù zhuāng zuò chá àn leKhông cần giả vờ áy náy, giả vờ điều tra nữa đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wèi shén me lián jiào liàn dōu bù xiāng xìn wǒ[Tại sao ngay cả huấn luyện viên cũng không tin mình?]