Cách dùng "我真的坚持不下去了" (wǒ zhēn de jiān chí bù xià qù le) trong hội thoại tiếng Trung
我真的坚持不下去了
[Em thật sự không chịu đựng nổi nữa rồi.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:31
jiào教
liàn练
“[Huấn luyện viên.]”
LINE 0222:34
PLAYING SCENEwǒ我
zhēn真
de的
jiān坚
chí持
bù不
xià下
qù去
le了
“[Em thật sự không chịu đựng nổi nữa rồi.]”
LINE 0322:37
tòng kǔ jiù shì chéng zhǎng de dài jià
痛苦 就是成长的代价
“[Đau khổ] [chính là cái giá của sự trưởng thành.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 2 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
bù rú chèn tā men zài wán yóu xì zán men pǎo baHay nhân lúc bọn nó chơi trò chơi, ♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪ chúng ta chạy trước đi.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yào bù rán zhè wèi dài huí jiā wǒ men liǎ dōu dé ái mà bù dài yī huìchứ không mang cái này về nhà, hai ông cháu mình sẽ bị mắng đó. Không đâu, lát cháu mới ăn.

HSK 6
0:03s
nǐ bié wǎng liǎng biān kàn nǐ zhè dé le ma nǐ zhè shì bù xíng leđừng nhìn sang hai bên. Cháu có đi được không đấy? Thôi không được đâu.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
huá yì shí lì yì bān yìn xiàng bù shēnNgười gốc Hoa, năng lực bình thường, ấn tượng không sâu sắc lắm.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bù cuò dàn xiàn zài zhǐ shì shàng bàn chǎng hǎo ba bǎo cún tǐ lìKhông tệ, nhưng giờ mới chỉ là hiệp đầu thôi. Được rồi, nhớ giữ sức.

HSK 1
0:03s
kàn jiàn méi kàn jiàn méi shuài shuài kàn jiàn le kàn jiàn leThầy thấy không, thấy không? Ngầu, ngầu lắm, nhìn thấy rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
bù yòng zài zhuāng zuò kuì jiù zhuāng zuò chá àn leKhông cần giả vờ áy náy, giả vờ điều tra nữa đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wèi shén me lián jiào liàn dōu bù xiāng xìn wǒ[Tại sao ngay cả huấn luyện viên cũng không tin mình?]