Cách dùng "但在行业里 也是数一数二的" (dàn zài háng yè lǐ yě shì shǔ yī shǔ èr de) trong hội thoại tiếng Trung
但在行业里 也是数一数二的
nhưng trong ngành cũng thuộc hàng nhất nhì.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:26
suī虽
rán然
bǐ比
bù不
shàng上
téng腾
dá达
“tuy không bằng Thịnh Đạt,”
LINE 0241:28
PLAYING SCENEdàn zài háng yè lǐ yě shì shǔ yī shǔ èr de
但在行业里 也是数一数二的
“nhưng trong ngành cũng thuộc hàng nhất nhì.”
LINE 0341:31
péi xiān shēng yī wǒ zhī jiàn tiān huǒ shì nín de zuì jiā xuǎn xiàng le
裴先生 依我之见 天火是您的最佳选项了
“Anh Bùi, theo tôi thấy, Thiên Hỏa là lựa chọn tối ưu của anh rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
zhè fáng jiān wǒ zěn me gǎn jué jiā tú sì bì de neCăn phòng này sao tôi cảm thấy bốn bức tường trống thế này

HSK 4
0:03s
bù qǐng wǒ jìn qù zuò zuò wǒ yǒu shì gēn nǐ shāng liáng aKhông mời tôi vào ngồi chút sao Tôi có việc muốn bàn với ông

HSK 6
0:03s
lái zhě shì kè ma shú rén bù ràng jìn shēng rén ràng jìn shì baNgười đến là khách mà Người quen không cho vào Người lạ lại cho vào, phải không

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè wǒ fú le wǒ chè dǐ wǒ shì fú le nǐ jiǎn zhí wèi wǒ dǎ kāi le yī shàntôi phục rồi. Tôi hoàn toàn, tôi thực sự phục. Anh đơn giản đã mở ra cho tôi một cánh cửa

HSK 3
0:03s
xīn shì jiè de dà mén a zhēn de péi zǒng zhè yàng wǒ hái shì nà jù huà adẫn tới thế giới mới. Thật đấy Bùi Tổng, thế này. Tôi vẫn câu nói ấy,

HSK 4
0:03s
zhè yàng zhè ge shì wǒ huí qù hǎo hǎo kǎo lǜ kǎo lǜThế này. Việc này tôi về sẽ suy nghĩ kỹ.

HSK 4
0:03s
wǒ shàng cuàn xià tiào nǐ zhī dào wǒ liǎ shén me guān xì maTôi nhảy lên nhảy xuống? Anh biết bọn tôi quan hệ gì không?

HSK 2
0:03s
nǐ bù jiù shì yī guà míng de fù zǒng ma méi shí quán wǒ gēn nǐ shuōAnh chẳng qua là phó tổng trên danh nghĩa. Không có thực quyền, tôi nói cho anh.

HSK 4
0:03s
rén qiān wàn bié bǎ zì jǐ dāng huí shì jiù nǐ zhè yàngNgười ta đừng bao giờ tự cho mình là quan trọng. Cứ như anh đây.

HSK 6
0:03s
diǎn xíng de nǐ zhī dào shén me ma zhū bí zi chā liǎ dà cōngĐiển hình, anh biết là gì không? Ra vẻ ta đây.

HSK 4
0:03s
nà nǐ jiù shì yán guàn zi zhuāng biē gěi nǐ xián wán le gěi nǐThế anh là ba ba trong hũ muối. Mặn chết đi được, cho anh.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè huà dōu tīng bù míng bái nǐ shuō péi zǒng zhè jiù shì nǐ men yuán gōngCâu này của tôi anh còn không hiểu. Anh nói đi, Bùi Tổng. Đây là nhân viên của các anh.

HSK 1
0:03s
OK OK( hǎo de hǎo de ) zěn me le nǐ gè dà zhǎng liǎnOK OK (được rồi được rồi). Sao nào? Cái mặt dài ngoẵng của anh.

HSK 7
0:03s
wǒ dōu bù hǎo yì sī shuō nǐ wǒ dà zhǎng liǎn rén shēn gōng jī shì baTôi còn ngại nói anh. Tôi mặt dài? Công kích cá nhân đấy à?

HSK 4
0:03s
wǒ gào sù nǐ jiù nǐ zhè yàng de mǎn dà jiē dōu shìTôi nói cho anh. Cứ như anh đây, đầy rẫy ngoài đường.

HSK 7
0:03s
dāng nǐ bù zhī dào xiě shén me de shí hòu jiù cóng shēn biān rén rù shǒuKhi bạn không biết viết gì thì hãy bắt đầu từ người bên cạnh

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ jīng shén shàng wǒ zǎo jiù jiā rù téng dá le ér qiě wǒ néng mǎi piào aVề tinh thần tôi gia nhập Thịnh Đạt từ lâu rồi Với lại tôi mua vé được mà

HSK 2
0:03s
wǒ méi chē ma wǒ dǎ chē wǒ gào sù nǐ a qǐng nǐ shì kě ér zhǐTôi không có xe à mà đi taxi Tôi nói cho anh biết Xin anh hãy biết điều