Cách dùng "你拉他干什么 我说错了吗" (nǐ lā tā gàn shén me wǒ shuō cuò le ma) trong hội thoại tiếng Trung
你拉他干什么 我说错了吗
Cậu kéo cậu ta làm gì? Tôi nói sai à?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:44
gěi给
wǒ我
gǔn滚
a啊
“Cút đi cho tôi.”
LINE 0229:48
PLAYING SCENEnǐ lā tā gàn shén me wǒ shuō cuò le ma
你拉他干什么 我说错了吗
“Cậu kéo cậu ta làm gì? Tôi nói sai à?”
LINE 0329:50
yī一
qún群
fèi废
wù物
“Một lũ vô dụng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 3 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì shuō le tā yīng gāi bú huì lái ma tā hěn nán gǎo deChẳng phải đã nói rồi sao, chắc em ấy sẽ không tới đâu. Rất khó thuyết phục em ấy.

HSK 5
0:03s
nǐ shì xué xīn lǐ zhuān yè de yǒu shén me nán gǎo deCô học tâm lý học mà, có gì khó xử lý chứ?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shuō wǒ men shì fèi wù nà nǐ shì yǒu duō néng tīCậu nói bọn tôi vô dụng? Vậy cậu đá giỏi đến mức nào?

HSK 5
0:03s
jì shù hǎo liǎo bù qǐ a yào shì tā néng lái dǐng tì chén wèi dōng jiù hǎo leKỹ thuật giỏi thì ghê gớm lắm à? Giá mà cậu ta thay Trần Vệ Đông thì tốt rồi.

HSK 7
0:03s
fèi wù nǐ gǒu zuǐ tǔ bù chū xiàng yá lái shì ba xiǎng āi zòuVô dụng. Cái miệng chó của cậu không nói được lời tử tế à? Muốn ăn đòn hả?

HSK 4
0:03s
tā gù yì jī nǐ de fù xīn shū nǐ zhuāng shén me lǎo hǎo rénCậu ta cố tình chọc tức cậu đấy. Phó Tân Thư, cậu giả vờ làm người tốt cái gì?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò qiú duì dōu yào jiě sàn le yǐ jīng méi shén me kàn touNhưng đội bóng sắp giải tán rồi, cũng chẳng còn gì đáng xem nữa.

HSK 2
0:03s
lǎo fù nǐ bù qù shàng kè a shàng shén me kèTân Thư. Cậu không đi học à? Học cái gì chứ?

HSK 6
0:03s
nǐ néng bù néng bì zuǐ jiù suàn zán tīng bù dǒngCậu có thể ngậm miệng lại không? Dù bọn mình không hiểu,

HSK 7
0:03s
shuí yào tān shàng nǐ le shuí shì zhēn dǎo méi leAi dính phải cậu mới là xui xẻo thật sự.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǎ yǒu nǐ zhè yàng zhǐ guǎn shēng bù guǎn yǎng de mā neLàm gì có người mẹ nào như con, đẻ nó ra mà không nuôi chứ?

HSK 2
0:03s