Cách dùng "近距离膈应人的快感" (jìn jù lí gé yīng rén de kuài gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
近距离膈应人的快感
niềm vui khi chọc tức cậu ta ở cự ly gần.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:48
nǐ jiù kě yǐ tiān tiān qì tā ér qiě hái kě yǐ xiǎng shòu
你就可以天天气他 而且还可以享受
“em có thể chọc tức cậu ta mỗi ngày, và còn có thể tận hưởng”
LINE 0202:50
PLAYING SCENEjìn近
jù距
lí离
gé膈
yīng应
rén人
de的
kuài快
gǎn感
“niềm vui khi chọc tức cậu ta ở cự ly gần.”
LINE 0302:54
nǐ你
hái还
shì是
xiǎng想
ràng让
wǒ我
jiā加
rù入
zú足
qiú球
duì队
“Cô vẫn muốn em vào đội bóng đá.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men de liáo tiān bú huì yǒu jìn zhǎn óthì cuộc trò chuyện của chúng ta sẽ không đi tới đâu cả.

HSK 7
0:03s
hé péng yǒu bāo bāo diàn huà zhōu hěn qiè yìtrò chuyện điện thoại với bạn bè. Rất thoải mái.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà jiù zuò wǒ yí gè xīng qī gēn bān ba yīng gāi bù nán baLàm người hầu của tôi một tuần. Chắc là không khó nhỉ?

HSK 5
0:03s
nǐ suí shí děng wǒ tōng zhī hǎo shuō huà suàn huà aCứ đợi lệnh của tôi đi. Được. Nói phải giữ lời đấy.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
lóu shàng nà wèi měi tiān dōu qí qí guài guài de[Cái người trên lầu] [ngày nào cũng kỳ lạ.]

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ lóu shàng de lín jū shī mián qiǎo le ma zhè bú shìHàng xóm trên tầng của cô bị mất ngủ đó. Trùng hợp ghê không.

HSK 5
0:03s
luó sī fěn jiù shì zhì liáo shī mián de nǐ bù zhī dàoBún ốc có thể chữa mất ngủ đấy, anh không biết à?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè fěn yě bú shì zhè me chī de zhè fěn yào xī liū zhe xī liū zheKhông ai ăn bún kiểu vậy đâu. Bún này anh phải hút sùn sụt

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zhǎo wǒ bào chóu lái le zǎo a zǎo[Này là] - [muốn tìm mình báo thù à?] - Chào buổi sáng. Chào buổi sáng.

HSK 7
0:03s