Cách dùng "近距离膈应人的快感" (jìn jù lí gé yīng rén de kuài gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
近距离膈应人的快感
niềm vui khi chọc tức cậu ta ở cự ly gần.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:48
nǐ jiù kě yǐ tiān tiān qì tā ér qiě hái kě yǐ xiǎng shòu
你就可以天天气他 而且还可以享受
“em có thể chọc tức cậu ta mỗi ngày, và còn có thể tận hưởng”
LINE 0202:50
PLAYING SCENEjìn近
jù距
lí离
gé膈
yīng应
rén人
de的
kuài快
gǎn感
“niềm vui khi chọc tức cậu ta ở cự ly gần.”
LINE 0302:54
nǐ你
hái还
shì是
xiǎng想
ràng让
wǒ我
jiā加
rù入
zú足
qiú球
duì队
“Cô vẫn muốn em vào đội bóng đá.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè jiā chāo shì de kǎo cháng chāo hǎo chī deTôi nói anh nghe, xúc xích nướng của siêu thị này cực kỳ ngon.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo shàng bú shì hái ná wǒ mǐ guǒ le maChẳng phải sáng nay cô còn lấy bánh gạo của tôi sao?

HSK 7
0:03s
nǐ shì lǐng duì nǐ yì diǎn dōu bù guǎnCô là người phụ trách đội mà không quản chút nào sao?

HSK 4
0:03s
nǐ bù yě méi dā yìng yǒng yuǎn liú xià lái jiào tā men maAnh cũng đâu hứa rằng sẽ mãi mãi ở lại huấn luyện mấy đứa chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
qiú chǎng shàng de yī qiè bèi nǐ guān chá dé míng míng bái báivậy mà mọi chuyện trên sân bóng lại quan sát kĩ càng, tỉ mỉ đến như vậy.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ dā yìng wǒ de shì bú shì yě yīng gāi shuō dào zuò dàoVậy chuyện cậu đã hứa với tôi, có phải cũng nên nói được làm được không hả?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zěn me zhe tā qī fù nǐ wǒ bù néng bāng nǐ zòu tā aSao? Cậu ta bắt nạt cậu mà tôi không thể đánh cậu ta ư?

HSK 3
0:03s
tā jī nù nǐ tā bǐ shéi dōu kāi xīnCậu ta chọc giận được cậu thì cậu ta là người vui nhất đó.

HSK 7
0:03s