Cách dùng "一看就不会吃" (yī kàn jiù bú huì chī) trong hội thoại tiếng Trung
一看就不会吃
[Nhìn là biết không biết cách ăn rồi.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:36
zhēn dé hǎo hǎo xiè xiè wǒ dài nǐ pǐn cháng le měi wèi
真得好好谢谢我 带你品尝了美味
“[Thật sự phải cảm ơn tôi tử tế] [vì đã cho anh nếm thử mỹ vị nhân gian đó.]”
LINE 0221:45
PLAYING SCENEyī一
kàn看
jiù就
bú不
huì会
chī吃
“[Nhìn là biết không biết cách ăn rồi.]”
LINE 0321:52
zhè fěn yě bú shì zhè me chī de zhè fěn yào xī liū zhe xī liū zhe
这粉也不是这么吃的 这粉要吸溜着吸溜着
“Không ai ăn bún kiểu vậy đâu. Bún này anh phải hút sùn sụt”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s
zǒu ba lǎo fù tā zài shuǎ nǐ zǒu zǒu zǒuĐi thôi Tân Thư. Cậu ta đang đùa giỡn cậu đó. Đi, đi thôi, đi thôi.

HSK 7
0:03s
nǐ kě shì gāo kǎo wén kē zhuàng yuán fā biǎo liù piān SCICô là sinh viên xuất sắc thủ khoa đại học khối Xã hội, công bố sáu bài SCI,

HSK 5
0:03s
lián dé qī nián yì děng jiǎng xué jīn de dà xué bà ya duìvà giành được học bổng hạng nhất suốt bảy năm liên tiếp mà. Đúng.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī nǐ bú shì dà xué bà ma nǐ kěn dìng yǒu bàn fǎCô Tiểu Lâm, chẳng phải cô là học sinh xuất sắc sao? Chắc chắn cô sẽ có cách mà.

HSK 7
0:03s
lǎo shī nǐ kě néng bù zhī dào nà zhǒng bèi rén kàn bù qǐ de zī wèiCô ơi, cô không biết đâu. Cái cảm giác bị người ta coi thường

HSK 7
0:03s
zài xué xí shàng wǒ xiàng lái yíng dé hěn piào liàngVề chuyện học hành, trước giờ cô luôn "thắng" rất đẹp mắt đó.

HSK 5
0:03s
zhè lǎo xiǎo zi zhuān tiāo wǒ men lǎo fù zuì chà de bǐCái thằng đó toàn chọn Tân Thư có thành tích kém nhất để thi cùng.

HSK 3
0:03s
bú shì nǐ gàn shá yào zì qǔ qí rǔ a jiù nǐ huà duōMà này, cậu việc gì phải tự rước nhục vào thân thế hả? Cậu lắm lời thế.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jiù bié zhěng kāi chǎng bái le zhí jiē shàng dà zhāo baCô Tiểu Lâm, cô đừng úp mở nữa, vào thẳng nội dung chính đi ạ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zěn me tīng bù dǒng gèng tīng bù dǒng zhè jiù shuō shàng yīng wén le- Tôi chẳng hiểu gì cả. - Nghe không hiểu gì hết. [Đã bắt đầu nói tiếng Anh rồi cơ à?]

HSK 3
0:03s
pèi hé dù hái tǐng gāo shá jī lǐ gū lū de tīng bù dǒng[Mức độ phối hợp cao đó chứ.] - Luyên thuyên gì vậy. - Không hiểu gì cả.

HSK 5
0:03s
qín áo kuài diǎn de yīng wén shuō dé bù cuò ya bù rán nǐ yě jiā rùTần Ngao, nhanh lên. Tiếng Anh giỏi phết nhỉ. Hay anh cũng gia nhập đi.