Cách dùng "一看就不会吃" (yī kàn jiù bú huì chī) trong hội thoại tiếng Trung
一看就不会吃
[Nhìn là biết không biết cách ăn rồi.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:36
zhēn dé hǎo hǎo xiè xiè wǒ dài nǐ pǐn cháng le měi wèi
真得好好谢谢我 带你品尝了美味
“[Thật sự phải cảm ơn tôi tử tế] [vì đã cho anh nếm thử mỹ vị nhân gian đó.]”
LINE 0221:45
PLAYING SCENEyī一
kàn看
jiù就
bú不
huì会
chī吃
“[Nhìn là biết không biết cách ăn rồi.]”
LINE 0321:52
zhè fěn yě bú shì zhè me chī de zhè fěn yào xī liū zhe xī liū zhe
这粉也不是这么吃的 这粉要吸溜着吸溜着
“Không ai ăn bún kiểu vậy đâu. Bún này anh phải hút sùn sụt”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 2 of 4)
HSK 2
0:03s
kǒu bú duì xīn ba wèi shén me huì zhè me jué de[Dối lòng chứ gì.] Tại sao cô lại nghĩ như vậy?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men de liáo tiān bú huì yǒu jìn zhǎn óthì cuộc trò chuyện của chúng ta sẽ không đi tới đâu cả.

HSK 7
0:03s
hé péng yǒu bāo bāo diàn huà zhōu hěn qiè yìtrò chuyện điện thoại với bạn bè. Rất thoải mái.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà jiù zuò wǒ yí gè xīng qī gēn bān ba yīng gāi bù nán baLàm người hầu của tôi một tuần. Chắc là không khó nhỉ?

HSK 5
0:03s
nǐ suí shí děng wǒ tōng zhī hǎo shuō huà suàn huà aCứ đợi lệnh của tôi đi. Được. Nói phải giữ lời đấy.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
lóu shàng nà wèi měi tiān dōu qí qí guài guài de[Cái người trên lầu] [ngày nào cũng kỳ lạ.]

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ lóu shàng de lín jū shī mián qiǎo le ma zhè bú shìHàng xóm trên tầng của cô bị mất ngủ đó. Trùng hợp ghê không.

HSK 5
0:03s
luó sī fěn jiù shì zhì liáo shī mián de nǐ bù zhī dàoBún ốc có thể chữa mất ngủ đấy, anh không biết à?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè fěn yě bú shì zhè me chī de zhè fěn yào xī liū zhe xī liū zheKhông ai ăn bún kiểu vậy đâu. Bún này anh phải hút sùn sụt

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zhǎo wǒ bào chóu lái le zǎo a zǎo[Này là] - [muốn tìm mình báo thù à?] - Chào buổi sáng. Chào buổi sáng.

HSK 7
0:03s