Cách dùng "一看就不会吃" (yī kàn jiù bú huì chī) trong hội thoại tiếng Trung

kànjiùhuìchī

[Nhìn là biết không biết cách ăn rồi.]

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:36
zhēn dé hǎo hǎo xiè xiè wǒ dài nǐ pǐn cháng le měi wèi

真得好好谢谢我 带你品尝了美味

[Thật sự phải cảm ơn tôi tử tế] [vì đã cho anh nếm thử mỹ vị nhân gian đó.]

LINE 0221:45
PLAYING SCENE
kàn
jiù
huì
chī

[Nhìn là biết không biết cách ăn rồi.]

LINE 0321:52
zhè fěn yě bú shì zhè me chī de zhè fěn yào xī liū zhe xī liū zhe

这粉也不是这么吃的 这粉要吸溜着吸溜着

Không ai ăn bún kiểu vậy đâu. Bún này anh phải hút sùn sụt

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp21:45
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 74 clips (Page 1 of 4)
你不是转学生吗
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì zhuǎn xué shēng maEm không phải học sinh chuyển trường à?
我没有必要告诉你
HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu bì yào gào sù nǐEm không cần phải nói cho cô.
我建议你都可以直接加入足球队 这样一来呢
HSK 4
0:03s
wǒ jiàn yì nǐ dōu kě yǐ zhí jiē jiā rù zú qiú duì zhè yàng yī lái necô đề nghị em cứ vào thẳng đội bóng. Làm vậy thì
近距离膈应人的快感
HSK 4
0:03s
jìn jù lí gé yīng rén de kuài gǎnniềm vui khi chọc tức cậu ta ở cự ly gần.
凭什么听你的
HSK 5
0:03s
píng shén me tīng nǐ deTại sao em phải nghe cô?
现在的小孩脾气都这么火爆
HSK 7
0:03s
xiàn zài de xiǎo hái pí qì dōu zhè me huǒ bàoTrẻ con thời nay nóng tính vậy nhỉ.
什么风把你们吹来了
HSK 4
0:03s
shén me fēng bǎ nǐ men chuī lái leCơn gió nào thổi mấy em đến đây vậy?
怎么什么都知道啊 你真没劲
HSK 7
0:03s
zěn me shén me dōu zhī dào a nǐ zhēn méi jìnSao cái gì cô cũng biết vậy ạ? Chán chết đi được.
撒谎可不太好哦
HSK 7
0:03s
sā huǎng kě bù tài hǎo óNói dối thì không ổn lắm.
不会有这个垃圾等着我们吧
HSK 4
0:03s
bú huì yǒu zhè ge lā jī děng zhe wǒ men baChắc không phải một đống rác chờ bọn em đâu nhỉ?
有点帅这个 不会要收费吧
HSK 4
0:03s
yǒu diǎn shuài zhè ge bú huì yào shōu fèi baHơi bị ngầu luôn. Chắc không thu tiền đâu nhỉ?
不是通知要加练吗 人呢
HSK 4
0:03s
bú shì tōng zhī yào jiā liàn ma rén neKhông phải báo là có tập thêm à? Mọi người đâu rồi?
包也没有 耍我
HSK 7
0:03s
bāo yě méi yǒu shuǎ wǒCũng không có túi xách. Chơi mình hả?
怎么说 怎么说 起飞
HSK 3
0:03s
zěn me shuō zěn me shuō qǐ fēi♪ Đều là huân chương vinh quang ♪ Nói sao, nói sao? Bay lên.
有数不清的闪光点
HSK 6
0:03s
yǒu shù bù qīng de shǎn guāng diǎn♪ Giữa bão giông mọc lên đôi cánh kiên cường ♪ [có rất nhiều điểm sáng.]
不是小林老师 咱们不是还少一个队员吗 放心吧
HSK 4
0:03s
bú shì xiǎo lín lǎo shī zán men bú shì hái shǎo yí gè duì yuán ma fàng xīn baKhoan, cô Tiểu Lâm. Không phải đội mình vẫn còn thiếu một người ạ? Đừng lo.
非常会踢 你们都已经过过招了
HSK 6
0:03s
fēi cháng huì tī nǐ men dōu yǐ jīng guò guò zhāo leĐá bóng rất giỏi. Các em đã đấu với nhau rồi.
一劳永逸
HSK 1
0:03s
yì láo yǒng yìMột lần và mãi mãi.
像模像样的 比你说的要更专业些
HSK 4
0:03s
xiàng mú xiàng yàng de bǐ nǐ shuō de yào gèng zhuān yè xiēCũng ra gì đấy. Chuyên nghiệp hơn những gì cô nói.
看来警惕性很高嘛 很贴切
HSK 7
0:03s
kàn lái jǐng tì xìng hěn gāo ma hěn tiē qiè[Có vẻ rất cảnh giác.] Rất chính xác,