Cách dùng "一直都没买过新东西" (yì zhí dōu méi mǎi guò xīn dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
一直都没买过新东西
trước giờ chưa từng mua đồ mới.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
39:04
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 很温暖 都是以前爸妈留下的 一些老家具 | hěn wēn nuǎn dōu shì yǐ qián bà mā liú xià de yī xiē lǎo jiā jù | nhưng rất ấm áp. Đều là một số đồ gia dụng cũ mà bố mẹ để lại, |
| 2▶ | 一直都没买过新东西 | yì zhí dōu méi mǎi guò xīn dōng xī | trước giờ chưa từng mua đồ mới. |
| 3 | 家里什么值钱的都没有 | jiā lǐ shén me zhí qián de dōu méi yǒu | Trong nhà chẳng có thứ đáng tiền gì cả. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s
nà nǐ duì shén me gǎn xìng qù ma nǐ kàn yī xiàVậy cậu có hứng thú với cái gì? Cậu xem thử đi.

HSK 4
0:03s
xiōng dì zán men jiè yī bù shuō huà jiè yī bùNgười anh em, chúng ta đi chỗ khác nói chuyện, đi chỗ khác.

HSK 5
0:03s
ān jǐng guān nǐ zěn me zài zhè ér a ān jǐng guānCảnh sát An. Sao cậu lại ở đây vậy? Cảnh sát An.

HSK 4
0:03s
nǐ zuò zuò zuò hē bēi chá méi shì wǒ cān guān yī xià kàn kànAnh ngồi đi, ngồi uống trà. Không sao, tôi đi tham quan tí. Vào xem.

HSK 5
0:03s
dì huá xiǎo xīn ān jǐng guān hē bēi chá méi shì méi shì- Cẩn thận dưới đất trơn. - Cảnh sát An. - Uống trà đi. - Được rồi, được rồi.

HSK 5
0:03s
duì bú duì zhēn de shì pián yi gǎo yí gè- Đúng không? - Đúng là rẻ thật. Lấy một cái đi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wèi shén me wǒ měi cì jiàn zhe nǐ dōu è ne wǒ yě shìSao mà mỗi lần tôi gặp anh là tôi thấy đói liền. Tôi cũng vậy,

HSK 5
0:03s
wǒ bù liǎo ān jǐng guān wǒ hái dé kàn diànEm không đi đâu cảnh sát An, em còn phải trông cửa hàng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
yǒu shén me wǒ néng bāng shàng máng de nǐ jiù shuō huàTôi có thể giúp được gì thì anh cứ nói.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ kě néng yào chī kuài diǎn nǎ yào cù ma wǒ bù yòngCó lẽ tôi phải ăn nhanh lên. Thêm giấm không? Tôi không ăn.






