Cách dùng "这几道题 擦了重做" (zhè jǐ dào tí cā le zhòng zuò) trong hội thoại tiếng Trung

zhèdào lezhòngzuò

Mấy câu này, xóa đi làm lại.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
26:16
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1能 你答应妈妈 来néng nǐ dā yìng mā mā láiĐược ạ. Hứa với mẹ nhé, nào.
2这几道题 擦了重做zhè jǐ dào tí cā le zhòng zuòMấy câu này, xóa đi làm lại.
3老师教的一定要记住了 知道吗 好不好lǎo shī jiào de yí dìng yào jì zhù le zhī dào ma hǎo bù hǎoNhất định phải nhớ lời thầy dạy, biết chưa? Được không?

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 1 of 7)
那你对什么感兴趣嘛 你看一下
HSK 6
0:03s
nà nǐ duì shén me gǎn xìng qù ma nǐ kàn yī xiàVậy cậu có hứng thú với cái gì? Cậu xem thử đi.

随便挑两件
HSK 5
0:03s
suí biàn tiāo liǎng jiànchọn vài món đi,

敢情你是来卖东西的
HSK 1
0:03s
gǎn qíng nǐ shì lái mài dōng xī deLẽ nào cậu đến bán đồ?

这一条街都是我罩着
HSK 7
0:03s
zhè yī tiáo jiē dōu shì wǒ zhào zhecả con đường này đều do tôi lo.

兄弟 咱们借一步说话 借一步
HSK 4
0:03s
xiōng dì zán men jiè yī bù shuō huà jiè yī bùNgười anh em, chúng ta đi chỗ khác nói chuyện, đi chỗ khác.

安警官 你怎么在这儿啊 安警官
HSK 5
0:03s
ān jǐng guān nǐ zěn me zài zhè ér a ān jǐng guānCảnh sát An. Sao cậu lại ở đây vậy? Cảnh sát An.

你坐坐坐 喝杯茶 没事 我参观一下 看看
HSK 4
0:03s
nǐ zuò zuò zuò hē bēi chá méi shì wǒ cān guān yī xià kàn kànAnh ngồi đi, ngồi uống trà. Không sao, tôi đi tham quan tí. Vào xem.

地滑 小心 安警官 喝杯茶 没事 没事
HSK 5
0:03s
dì huá xiǎo xīn ān jǐng guān hē bēi chá méi shì méi shì- Cẩn thận dưới đất trơn. - Cảnh sát An. - Uống trà đi. - Được rồi, được rồi.

对不对 真的是便宜 搞一个
HSK 5
0:03s
duì bú duì zhēn de shì pián yi gǎo yí gè- Đúng không? - Đúng là rẻ thật. Lấy một cái đi.

你生意做到我头上了 不是
HSK 4
0:03s
nǐ shēng yì zuò dào wǒ tóu shàng le bú shìAnh kinh doanh tới chỗ tôi luôn hả? Nào có,

为什么我每次见着你 都饿呢 我也是
HSK 3
0:03s
wèi shén me wǒ měi cì jiàn zhe nǐ dōu è ne wǒ yě shìSao mà mỗi lần tôi gặp anh là tôi thấy đói liền. Tôi cũng vậy,

我不了 安警官 我还得看店
HSK 5
0:03s
wǒ bù liǎo ān jǐng guān wǒ hái dé kàn diànEm không đi đâu cảnh sát An, em còn phải trông cửa hàng.

实在忙得没有时间了
HSK 4
0:03s
shí zài máng dé méi yǒu shí jiān le[Quán mì Từ Ký] thật sự bận đến nỗi không có thời gian.

有什么我能帮上忙的 你就说话
HSK 2
0:03s
yǒu shén me wǒ néng bāng shàng máng de nǐ jiù shuō huàTôi có thể giúp được gì thì anh cứ nói.

真巧 还真有一个事情
HSK 4
0:03s
zhēn qiǎo hái zhēn yǒu yí gè shì qíngTrùng hợp thật, quả thật là có một chuyện.

这名字好像没听过
HSK 3
0:03s
zhè míng zì hǎo xiàng méi tīng guòHình như tôi chưa từng nghe đến cái tên này.

刚开嘛 也没什么利润
HSK 6
0:03s
gāng kāi ma yě méi shén me lì rùnVừa mới mở cũng chưa có lợi nhuận gì,

请你跟我们回去 配合调查
HSK 5
0:03s
qǐng nǐ gēn wǒ men huí qù pèi hé diào chámời cậu theo chúng tôi về phối hợp điều tra.

我可能要吃快点哪 要醋吗 我不用
HSK 6
0:03s
wǒ kě néng yào chī kuài diǎn nǎ yào cù ma wǒ bù yòngCó lẽ tôi phải ăn nhanh lên. Thêm giấm không? Tôi không ăn.

那我赶紧回去 去看店哪
HSK 4
0:03s
nà wǒ gǎn jǐn huí qù qù kàn diàn nǎtôi phải mau chóng về trông cửa hàng.