Cách dùng "你这 带我去哪儿啊" (nǐ zhè dài wǒ qù nǎ ér a) trong hội thoại tiếng Trung
你这 带我去哪儿啊
Này, anh đưa tôi đi đâu vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
20:40
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 肯定是我家来弟 就是 唱得就是好听 | kěn dìng shì wǒ jiā lái dì jiù shì chàng dé jiù shì hǎo tīng | Chắc chắn là Lai Đệ nhà tôi. Đúng vậy, hát đúng là hay thật. |
| 2▶ | 你这 带我去哪儿啊 | nǐ zhè dài wǒ qù nǎ ér a | Này, anh đưa tôi đi đâu vậy? |
| 3 | 咋样 独家位置 独家体验 嫑乱摸 到处都是电 | zǎ yàng dú jiā wèi zhì dú jiā tǐ yàn báo luàn mō dào chù dōu shì diàn | Thế nào? Vị trí độc quyền, trải nghiệm độc quyền. Đừng sờ lung tung, đầy điện đấy. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 8 of 10)
HSK 4
0:03s
zhāng yī yuán chá yè shí wǔ kuài qián yī jīn zhāng yī yuán chá yè shí wǔ kuài qián yī jīnTrà Trương Nhất Nguyên mười lăm đồng một cân. Trà Trương Nhất Nguyên mười lăm đồng một cân.

HSK 7
0:03s
nǐ huì suàn zhàng bú huì suàn zhàng a yì bǎi sān shí wǔAnh có biết tính tiền không vậy? Một trăm ba mươi lăm.

HSK 6
0:03s
wǒ ná le liù gè nǐ kàn yī xià kàn wǒ zhè nǎo ziTôi lấy sáu gói, anh xem đi. Cái đầu tôi này.

HSK 7
0:03s
wǒ gěi nǐ shuō le wǒ zhǐ yào tián jiàng luó bo bú yào huáng guāTôi đã nói với anh rồi, tôi chỉ lấy củ cải tương ngọt, không lấy dưa chuột.

HSK 2
0:03s
zhè ge wǒ bù néng gēn nǐ píng fēn nǐ zhè rén mǎi de shí hòu nǐ zǎ bù shuō neCái này tôi không chia đôi với anh được. Lúc mua sao anh không nói chứ?

HSK 7
0:03s
nǐ yí gè yǎn yuán nǐ chī shá suàn ne nǐ zhàn dào wǔ tái shàng nà quán shì wèiDiễn viên như cô lại đi ăn tỏi à? Đứng lên sân khấu là toàn mùi.

HSK 4
0:03s
wǒ yòu bù jiē wěn nǐ méi yǒu yí gè yǎn yuánCó phải tôi hôn ai đâu. Cô chẳng có chút nào...

HSK 4
0:03s
méi yǒu yì diǎn yǎn yuán de zhí yè dào déchẳng có chút đạo đức nghề nghiệp diễn viên nào.

HSK 7
0:03s
shá ya zhè hóng bīng gē tè yì zhǔ fù wǒ gěi nǐ de lí tāngCái gì vậy? Anh Hồng Binh dặn đưa em canh lê đấy.

HSK 7
0:03s
shuō nǐ shàng chǎng qián bù chī fàn dàn yí dìng yào bǎ sǎng zi xiān rùn hǎo neBảo trước khi lên sân khấu em không ăn cơm, nhưng nhất định phải làm mềm cổ họng trước.

HSK 5
0:03s
tā rén ne dōng xī gěi wǒ jiù chū qù le yaAnh ấy đâu rồi? Đưa đồ cho em xong là ra ngoài rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
rèn hé rén rèn hé shí jiān dōu bù néng bǎ zhè ge yǎn chū zhèng zhāi xiàbất kỳ ai, bất kỳ lúc nào, cũng không được tháo thẻ biểu diễn ra.

HSK 3
0:03s
míng bái le a míng bái le míng bái dà jiā zhǔn bèi shàng chē ba qín éRõ chưa? Rõ rồi, rõ rồi. Mọi người chuẩn bị lên xe đi. Qin'e.

HSK 4
0:03s



