Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "秦娥的戏 不好唱啊" (qín é de xì bù hǎo chàng a) trong hội thoại tiếng Trung

秦娥的戏 不好唱啊

qín é de xì bù hǎo chàng a

Vở của Tần Nga không dễ hát đâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
30:27
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都是带着挑刺的眼睛来的dōu shì dài zhe tiāo cì de yǎn jīng lái deHọ đến với con mắt bắt lỗi đấy.
2秦娥的戏 不好唱啊qín é de xì bù hǎo chàng aVở của Tần Nga không dễ hát đâu.
3hǎoTốt

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 8 of 10)
没事 都好差不多了
HSK 3
0:03s
méi shì dōu hǎo chà bu duō leKhông sao, gần như khỏi hẳn rồi.

你关心我呢
HSK 3
0:03s
nǐ guān xīn wǒ neEm quan tâm anh à?

那就多谢娘子关心
HSK 3
0:03s
nà jiù duō xiè niáng zǐ guān xīnVậy đa tạ nương tử đã quan tâm.

张一元茶叶十五块钱一斤 张一元茶叶十五块钱一斤
HSK 4
0:03s
zhāng yī yuán chá yè shí wǔ kuài qián yī jīn zhāng yī yuán chá yè shí wǔ kuài qián yī jīnTrà Trương Nhất Nguyên mười lăm đồng một cân. Trà Trương Nhất Nguyên mười lăm đồng một cân.

你会算账不会算账啊 一百三十五
HSK 7
0:03s
nǐ huì suàn zhàng bú huì suàn zhàng a yì bǎi sān shí wǔAnh có biết tính tiền không vậy? Một trăm ba mươi lăm.

我拿了六个 你看一下 看我这脑子
HSK 6
0:03s
wǒ ná le liù gè nǐ kàn yī xià kàn wǒ zhè nǎo ziTôi lấy sáu gói, anh xem đi. Cái đầu tôi này.

我给你说了 我只要甜酱萝卜 不要黄瓜
HSK 7
0:03s
wǒ gěi nǐ shuō le wǒ zhǐ yào tián jiàng luó bo bú yào huáng guāTôi đã nói với anh rồi, tôi chỉ lấy củ cải tương ngọt, không lấy dưa chuột.

这个我不能跟你平分 你这人买的时候 你咋不说呢
HSK 2
0:03s
zhè ge wǒ bù néng gēn nǐ píng fēn nǐ zhè rén mǎi de shí hòu nǐ zǎ bù shuō neCái này tôi không chia đôi với anh được. Lúc mua sao anh không nói chứ?

我说了 你自己没听见
HSK 2
0:03s
wǒ shuō le nǐ zì jǐ méi tīng jiànTôi nói rồi, tự anh không nghe thấy.

你一个演员你吃啥蒜呢 你站到舞台上那全是味
HSK 7
0:03s
nǐ yí gè yǎn yuán nǐ chī shá suàn ne nǐ zhàn dào wǔ tái shàng nà quán shì wèiDiễn viên như cô lại đi ăn tỏi à? Đứng lên sân khấu là toàn mùi.

我又不接吻 你没有一个演员
HSK 4
0:03s
wǒ yòu bù jiē wěn nǐ méi yǒu yí gè yǎn yuánCó phải tôi hôn ai đâu. Cô chẳng có chút nào...

没有一点演员的职业道德
HSK 4
0:03s
méi yǒu yì diǎn yǎn yuán de zhí yè dào déchẳng có chút đạo đức nghề nghiệp diễn viên nào.

啥呀 这红兵哥特意嘱咐我给你的梨汤
HSK 7
0:03s
shá ya zhè hóng bīng gē tè yì zhǔ fù wǒ gěi nǐ de lí tāngCái gì vậy? Anh Hồng Binh dặn đưa em canh lê đấy.

说你上场前不吃饭 但一定要把嗓子先润好呢
HSK 7
0:03s
shuō nǐ shàng chǎng qián bù chī fàn dàn yí dìng yào bǎ sǎng zi xiān rùn hǎo neBảo trước khi lên sân khấu em không ăn cơm, nhưng nhất định phải làm mềm cổ họng trước.

他人呢 东西给我就出去了呀
HSK 5
0:03s
tā rén ne dōng xī gěi wǒ jiù chū qù le yaAnh ấy đâu rồi? Đưa đồ cho em xong là ra ngoài rồi.

今天这臊子 炸酱美得很
HSK 4
0:03s
jīn tiān zhè sào zi zhá jiàng měi dé hěnThịt băm với tương đen hôm nay ngon cực.

大家都把这个工作证带好啊
HSK 3
0:03s
dà jiā dōu bǎ zhè ge gōng zuò zhèng dài hǎo aMọi người nhớ đeo thẻ công tác này nhé.

任何人任何时间 都不能把这个演出证摘下
HSK 5
0:03s
rèn hé rén rèn hé shí jiān dōu bù néng bǎ zhè ge yǎn chū zhèng zhāi xiàbất kỳ ai, bất kỳ lúc nào, cũng không được tháo thẻ biểu diễn ra.

明白了啊 明白了 明白 大家准备上车吧 秦娥
HSK 3
0:03s
míng bái le a míng bái le míng bái dà jiā zhǔn bèi shàng chē ba qín éRõ chưa? Rõ rồi, rõ rồi. Mọi người chuẩn bị lên xe đi. Qin'e.

没问题 就按平常的演
HSK 4
0:03s
méi wèn tí jiù àn píng cháng de yǎnKhông thành vấn đề đâu. Cứ diễn như bình thường.