Cách dùng "要我说我跟我姐都一样" (yào wǒ shuō wǒ gēn wǒ jiě dōu yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
要我说我跟我姐都一样
Theo anh, anh với chị anh đều như nhau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
6:25
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 成天说我是家里唯一一个男丁 | chéng tiān shuō wǒ shì jiā lǐ wéi yī yí gè nán dīng | Suốt ngày bảo anh là con trai duy nhất. |
| 2▶ | 要我说我跟我姐都一样 | yào wǒ shuō wǒ gēn wǒ jiě dōu yī yàng | Theo anh, anh với chị anh đều như nhau. |
| 3 | 啥时代了嘛 男女都平等呢 老封建 | shá shí dài le ma nán nǚ dōu píng děng ne lǎo fēng jiàn | Thời nào rồi chứ? Nam nữ bình đẳng mà. Cổ hủ phong kiến. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s
zhè yǎn yuán zhè zhù sù tiáo jiàn hái shì zhè me yàng de jiān kǔ ya zhè zhèĐiều kiện ăn ở của diễn viên mà vẫn khó khăn thế này sao? Này, này...

HSK 6
0:03s
tuán zhǎng xīn kǔ le qín é nǐ zhè cì kě lì dà gōng le yaĐoàn trưởng vất vả rồi. Tần Nga, lần này em lập đại công rồi đấy.

HSK 6
0:03s
dà huǒ hái zhēn de yào gǎn xiè rén jiā qín é ne duì bú duì ma duìmọi người phải cảm ơn Tần Nga đấy. Đúng không nào. Đúng.

HSK 5
0:03s
bǎ nǐ néng de nǐ tīng guò wá chàng xì yaLàm như mình giỏi lắm. Bà nghe con bé hát tuồng bao giờ chưa?

HSK 4
0:03s
kěn dìng shì wǒ jiā lái dì jiù shì chàng dé jiù shì hǎo tīngChắc chắn là Lai Đệ nhà tôi. Đúng vậy, hát đúng là hay thật.

HSK 6
0:03s
wèi kǒu zǎ zhè me hǎo de ma lái zài lái yī wǎnSao ngon miệng vậy? Nào, làm thêm một bát nữa.

HSK 4
0:03s
zhè shì nǐ bù guǎn le a chē piào gěi tā gǎo dìng leViệc này em không lo nữa à? Vé tàu anh lo xong cho rồi.

HSK 7
0:03s
liú zhāng wò pù gěi nǐ nà quán chéng zuò zhe bù shòu zuì maĐể dành một giường nằm cho em. Ngồi suốt cả chặng chẳng khổ lắm sao?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s








