Cách dùng "但他特地叮嘱我 让你们不要去医院" (dàn tā tè dì dīng zhǔ wǒ ràng nǐ men bú yào qù yī yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
但他特地叮嘱我 让你们不要去医院
Nhưng anh ấy đặc biệt dặn tôi bảo mọi người đừng đến bệnh viện.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:02
péi zǒng mù qián méi shén me dà ài jiù shì xū yào xiū yǎng
裴总目前没什么大碍 就是需要休养
“Tổng Bùi hiện không sao, chỉ là cần dưỡng sức.”
LINE 0230:05
PLAYING SCENEdàn tā tè dì dīng zhǔ wǒ ràng nǐ men bú yào qù yī yuàn
但他特地叮嘱我 让你们不要去医院
“Nhưng anh ấy đặc biệt dặn tôi bảo mọi người đừng đến bệnh viện.”
LINE 0330:08
tā xū yào hǎo hǎo xiū xī bú shì nà wǒ bù néng yóu qí shì nǐ
他需要好好休息 不是 那我不能 尤其是你
“Anh ấy cần nghỉ ngơi cho tốt. Không, vậy tôi không thể... Đặc biệt là anh,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 9 of 10)
HSK 4
0:03s
xīn tè zhù shuō le péi zǒng bù xiǎng wǒ men qù dǎ rǎo tāTrợ lý Tân đã nói rồi, Tổng Bùi không muốn chúng ta làm phiền.

HSK 5
0:03s
tā kěn dìng xiǎng zì jǐ jìng yī jìng bù rú wǒ men xiàn zài xiǎng xiǎngAnh ấy chắc chắn muốn một mình tĩnh tâm. Chi bằng bây giờ chúng ta nghĩ xem

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
péi zǒng zài yī yuàn kěn dìng tè bié guà niàn zán menTổng Bùi ở viện chắc rất lo cho chúng ta.

HSK 7
0:03s
wǒ men hái shì xiǎng xiǎng zěn me néng wǎn huí zhè ge jú miànChúng ta vẫn nên nghĩ xem làm sao để cứu vãn tình thế này.

HSK 7
0:03s
ràng gōng sī huī fù yùn zhuàn péi zǒng kěn dìng jiù néng fàng xīn leđể công ty vận hành trở lại. Tổng Bùi chắc chắn sẽ yên tâm.

HSK 3
0:03s
hǎo nà wǒ men jiù qún cè qún lì děng péi zǒng huí láiĐược. Vậy chúng ta hãy chung sức, đợi Tổng Bùi trở về,

HSK 4
0:03s
ràng tā kàn dào yí gè niǔ kuī wéi yíng de téng dá yǒu méi yǒu xìn xīn yǒucho anh ấy thấy một Thăng Đạt lời lãi. Có tự tin không? Có!

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì de ā yí wǒ men yǐ jīng tíng zhǐ jiāo chā huàn gǎngVâng, dì ạ. Chúng cháu đã dừng luân chuyển công tác,

HSK 6
0:03s
shén zhī shān hǎi de xīn bǎn běn zěn me yàng le jìn dù zhuī shàng le maBản cập nhật Thần Linh Sơn Hải thế nào rồi? Tiến độ đuổi kịp chưa?

HSK 7
0:03s
quán lì chōng cì zhōng xīn de demo( xiǎo yàng ) yǐ jīng zài cè shì leĐang chạy nước rút hết sức. Bản demo mới đã đang thử nghiệm rồi.

HSK 6
0:03s
tài dān wù xiàng mù jìn dù le yào bù yóu xì xīn bǎn běn bù zǎo shàng xiàn lelàm chậm tiến độ dự án quá. Không thì bản cập nhật đã lên sớm rồi.

HSK 4
0:03s
yì si quán duì gǎn jué quán lái le zhēn deÝ nghĩa đều đúng cả Cảm xúc đều tràn về Thật đấy

HSK 5
0:03s
wǒ méi xiǎng dào nǐ néng nà me chǔ lǐ tè bié gāo jíTôi không ngờ thầy xử lý được như vậy Rất cao cấp

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhèng jīng biān jù huí lái le méi yǒu méi yǒu méi yǒu lù lǎo shīBiên kịch chính hiệu đã trở về Không có, không có, không có Thầy Lộ

HSK 4
0:03s
shí zài bù hǎo yì sī a zhī qián wǒ men mǎ zǒng ne gǎi le yī xiē dōng xīThật ngại quá Trước đây tổng Mã nhà chúng tôi có sửa một số chỗ

HSK 5
0:03s
nín fàng xīn wǒ huì jǐn kuài bǎ xīn bǎn de fēi yè fā gěi nínThầy yên tâm Tôi sẽ nhanh chóng gửi cho thầy bản trang bìa mới

HSK 7
0:03s
zào chéng de bug( lòu dòng ) ne yě dōu yǒu bǔ jiùCòn các lỗi (bug) gây ra cũng đều đã khắc phục