Cách dùng "关于调岗的事情 你们先忍耐一下" (guān yú diào gǎng de shì qíng nǐ men xiān rěn nài yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
关于调岗的事情 你们先忍耐一下
Về việc điều chuyển mọi người tạm thời nhẫn nhịn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:57
duì bù qǐ gè wèi zhè ge shì qíng wǒ huì jǐn kuài xiǎng bàn fǎ jiě jué de
对不起 各位 这个事情 我会尽快想办法解决的
“Xin lỗi, mọi người. Việc này tôi sẽ sớm nghĩ cách giải quyết.”
LINE 0213:01
PLAYING SCENEguān yú diào gǎng de shì qíng nǐ men xiān rěn nài yī xià
关于调岗的事情 你们先忍耐一下
“Về việc điều chuyển mọi người tạm thời nhẫn nhịn.”
LINE 0313:03
rú guǒ shí zài yǒu rén bù yuàn yì kě yǐ yǔ téng dá jiě chú láo dòng hé tóng
如果实在有人不愿意 可以与腾达解除劳动合同
“Nếu thật sự có ai không muốn có thể giải trừ hợp đồng lao động với Thăng Đạt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 9 of 10)
HSK 4
0:03s
xīn tè zhù shuō le péi zǒng bù xiǎng wǒ men qù dǎ rǎo tāTrợ lý Tân đã nói rồi, Tổng Bùi không muốn chúng ta làm phiền.

HSK 5
0:03s
tā kěn dìng xiǎng zì jǐ jìng yī jìng bù rú wǒ men xiàn zài xiǎng xiǎngAnh ấy chắc chắn muốn một mình tĩnh tâm. Chi bằng bây giờ chúng ta nghĩ xem

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
péi zǒng zài yī yuàn kěn dìng tè bié guà niàn zán menTổng Bùi ở viện chắc rất lo cho chúng ta.

HSK 7
0:03s
wǒ men hái shì xiǎng xiǎng zěn me néng wǎn huí zhè ge jú miànChúng ta vẫn nên nghĩ xem làm sao để cứu vãn tình thế này.

HSK 7
0:03s
ràng gōng sī huī fù yùn zhuàn péi zǒng kěn dìng jiù néng fàng xīn leđể công ty vận hành trở lại. Tổng Bùi chắc chắn sẽ yên tâm.

HSK 3
0:03s
hǎo nà wǒ men jiù qún cè qún lì děng péi zǒng huí láiĐược. Vậy chúng ta hãy chung sức, đợi Tổng Bùi trở về,

HSK 4
0:03s
ràng tā kàn dào yí gè niǔ kuī wéi yíng de téng dá yǒu méi yǒu xìn xīn yǒucho anh ấy thấy một Thăng Đạt lời lãi. Có tự tin không? Có!

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì de ā yí wǒ men yǐ jīng tíng zhǐ jiāo chā huàn gǎngVâng, dì ạ. Chúng cháu đã dừng luân chuyển công tác,

HSK 6
0:03s
shén zhī shān hǎi de xīn bǎn běn zěn me yàng le jìn dù zhuī shàng le maBản cập nhật Thần Linh Sơn Hải thế nào rồi? Tiến độ đuổi kịp chưa?

HSK 7
0:03s
quán lì chōng cì zhōng xīn de demo( xiǎo yàng ) yǐ jīng zài cè shì leĐang chạy nước rút hết sức. Bản demo mới đã đang thử nghiệm rồi.

HSK 6
0:03s
tài dān wù xiàng mù jìn dù le yào bù yóu xì xīn bǎn běn bù zǎo shàng xiàn lelàm chậm tiến độ dự án quá. Không thì bản cập nhật đã lên sớm rồi.

HSK 4
0:03s
yì si quán duì gǎn jué quán lái le zhēn deÝ nghĩa đều đúng cả Cảm xúc đều tràn về Thật đấy

HSK 5
0:03s
wǒ méi xiǎng dào nǐ néng nà me chǔ lǐ tè bié gāo jíTôi không ngờ thầy xử lý được như vậy Rất cao cấp

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhèng jīng biān jù huí lái le méi yǒu méi yǒu méi yǒu lù lǎo shīBiên kịch chính hiệu đã trở về Không có, không có, không có Thầy Lộ

HSK 4
0:03s
shí zài bù hǎo yì sī a zhī qián wǒ men mǎ zǒng ne gǎi le yī xiē dōng xīThật ngại quá Trước đây tổng Mã nhà chúng tôi có sửa một số chỗ

HSK 5
0:03s
nín fàng xīn wǒ huì jǐn kuài bǎ xīn bǎn de fēi yè fā gěi nínThầy yên tâm Tôi sẽ nhanh chóng gửi cho thầy bản trang bìa mới

HSK 7
0:03s
zào chéng de bug( lòu dòng ) ne yě dōu yǒu bǔ jiùCòn các lỗi (bug) gây ra cũng đều đã khắc phục