Cách dùng "你是明白人 明白人 就应该明白" (nǐ shì míng bái rén míng bái rén jiù yīng gāi míng bái) trong hội thoại tiếng Trung
你是明白人 明白人 就应该明白
Em là người sáng suốt Người sáng suốt Thì nên hiểu rõ
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:53
wǒ我
jué觉
de得
zhè这
duì对
nǐ你
hěn很
bù不
gōng公
píng平
a啊
“Tôi thấy điều này rất bất công với em”
LINE 0202:58
PLAYING SCENEnǐ shì míng bái rén míng bái rén jiù yīng gāi míng bái
你是明白人 明白人 就应该明白
“Em là người sáng suốt Người sáng suốt Thì nên hiểu rõ”
LINE 0303:01
míng bái rén gāi míng bái de dōng xī wǒ yě shì míng bái rén suǒ yǐ yǒu xiē shì
明白人该明白的东西 我也是明白人 所以有些事
“Những điều người sáng suốt cần hiểu Tôi cũng là người sáng suốt Vì vậy có một số việc”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s
wǒ zhǎo biàn le quán shì jiè nán guài wǒ dōu zhǎo bú dào tāTôi tìm khắp thế giới, chẳng trách sao tôi không tìm thấy ông ấy.

HSK 5
0:03s
zhè bào gào shàng shuō tā gāng wán chéng yī xiàng zhòng dà shǒu shùBáo cáo này nói ông ấy vừa trải qua một ca đại phẫu,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
yī shēng wǒ qiú qiú nǐ yí dìng yào jiù jiù tāBác sĩ, tôi xin bác sĩ nhất định phải cứu ông ấy.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ kòng zhì bù liǎo wǒ zì jǐ wǒ qiú qiú nǐ yí dìng yào jiù jiù tāTôi không kiềm chế được bản thân. Tôi xin anh... nhất định phải cứu ông ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
péi zǒng mù qián méi shén me dà ài jiù shì xū yào xiū yǎngTổng Bùi hiện không sao, chỉ là cần dưỡng sức.

HSK 7
0:03s
dàn tā tè dì dīng zhǔ wǒ ràng nǐ men bú yào qù yī yuànNhưng anh ấy đặc biệt dặn tôi bảo mọi người đừng đến bệnh viện.

HSK 4
0:03s
zuì zāo zuì de jiù shì péi zǒng péi zǒng zhī dào sī mǎ tú sī mǎ suì pǎo lù zhī hòungười chịu khổ nhất là Tổng Bùi. Sau khi biết Tư Mã Đồ, Tư Mã Tuệ bỏ trốn,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
bù xíng wǒ hái dé qù yī yuàn wǒ dé qù zhào gù tā mǎ yángKhông được. Tôi vẫn phải đến bệnh viện. Tôi phải đi chăm sóc anh ấy. Mã Dương.