Cách dùng "你最大的敌人从来都不是对手" (nǐ zuì dà de dí rén cóng lái dōu bú shì duì shǒu) trong hội thoại tiếng Trung

zuìderéncóngláidōushìduìshǒu

Kẻ thù lớn nhất của em chưa bao giờ là đối thủ

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:54
wǒ yě méi shì yào jì zhù

我也没事 要记住

Tôi cũng không sao Hãy nhớ lấy

LINE 0206:57
PLAYING SCENE
zuì
de
rén
cóng
lái
dōu
shì
duì
shǒu

Kẻ thù lớn nhất của em chưa bao giờ là đối thủ

LINE 0306:59
ér shì kǒng jù shén me zhè bú shì xiā hú chě ma dà shēng dì gào sù wǒ

而是恐惧 什么 这不是瞎胡扯吗 大声地告诉我

Mà là nỗi sợ hãi Cái gì? Chẳng phải vớ vẩn sao? Hãy nói to cho tôi biết

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp06:57
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 188 clips (Page 4 of 10)
四个孩子都不跟自己姓 还这么乐观
HSK 5
0:03s
sì gè hái zi dōu bù gēn zì jǐ xìng hái zhè me lè guānBốn đứa con không đứa nào theo họ mình, mà vẫn lạc quan thế.
真的想不到
HSK 1
0:03s
zhēn de xiǎng bú dàoThật không ngờ.
上层的人物关系这么复杂
HSK 7
0:03s
shàng céng de rén wù guān xì zhè me fù záquan hệ nhân sự cấp cao lại phức tạp thế.
不管是不是家族内战
HSK 7
0:03s
bù guǎn shì bú shì jiā zú nèi zhànDù có phải nội chiến gia tộc hay không,
你们有人要离开腾达吗
HSK 3
0:03s
nǐ men yǒu rén yào lí kāi téng dá macó ai muốn rời Thăng Đạt không?
就算要调岗 被两个司马折磨也没有关系
HSK 7
0:03s
jiù suàn yào diào gǎng bèi liǎng gè sī mǎ zhé mó yě méi yǒu guān xìDù có phải luân chuyển công tác, bị hai tên Tư Mã hành hạ cũng không sao.
那我们就留下来 帮裴总打赢这场仗
HSK 4
0:03s
nà wǒ men jiù liú xià lái bāng péi zǒng dǎ yíng zhè chǎng zhàngVậy thì chúng ta ở lại, giúp Tổng Bùi thắng trận này.
你好 我们这里是无名私厨 请问你想吃点什么
HSK 1
0:03s
nǐ hǎo wǒ men zhè lǐ shì wú míng sī chú qǐng wèn nǐ xiǎng chī diǎn shén meXin chào, đây là Bếp tư Vô danh. Bạn muốn dùng món gì ạ?
姑娘 你看我像是来吃饭的吗
HSK 4
0:03s
gū niáng nǐ kàn wǒ xiàng shì lái chī fàn de maCô gái, cô thấy tôi giống người đến ăn không?
码农 你醒目一点啦 快走 快走 快走
HSK 7
0:03s
mǎ nóng nǐ xǐng mù yì diǎn la kuài zǒu kuài zǒu kuài zǒuDân cày code. Tỉnh táo lên đi! Đi nhanh, đi nhanh, đi nhanh!
我们是从私厨那边 交叉调岗过来
HSK 7
0:03s
wǒ men shì cóng sī chú nà biān jiāo chā diào gǎng guò láiChúng tôi từ bên bếp tư luân chuyển công tác sang đây.
可别要让我参与呀
HSK 5
0:03s
kě bié yào ràng wǒ cān yù yaĐừng có bắt tôi tham gia đấy nhé.
司马先生不在这个地址
HSK 4
0:03s
sī mǎ xiān shēng bù zài zhè ge dì zhǐÔng Tư Mã không ở địa chỉ này.
我确实也一直联系不上他
HSK 4
0:03s
wǒ què shí yě yì zhí lián xì bù shàng tāTôi cũng liên lạc mãi không được với ông ấy.
我今天 给大家带来一首歌
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān gěi dà jiā dài lái yī shǒu gēHôm nay tôi mang đến cho mọi người một bài hát,
三个小时了 都没给我送到
HSK 1
0:03s
sān gè xiǎo shí le dōu méi gěi wǒ sòng dàoBa tiếng rồi. Vẫn chưa giao cho tôi.
这就不是迟到不迟到的事了 我要投诉你
HSK 6
0:03s
zhè jiù bú shì chí dào bù chí dào de shì le wǒ yào tóu sù nǐĐây không còn là chuyện trễ hay không trễ nữa. Tôi sẽ khiếu nại anh.
不是 乔老师 是我呀 认识我也不好使
HSK 5
0:03s
bú shì qiáo lǎo shī shì wǒ ya rèn shí wǒ yě bù hǎo shǐKhông, thầy Kiều. Là em đây. Quen em cũng không được.
你 你怎么送上外卖了
HSK 3
0:03s
nǐ nǐ zěn me sòng shàng wài mài leAnh... Sao anh lại đi giao đồ ăn thế?
快快快 里边请 里边请
HSK 2
0:03s
kuài kuài kuài lǐ biān qǐng lǐ biān qǐngNhanh nhanh nhanh. Mời vào, mời vào.